ktra 45′-lớp 8- chương dung dịch

TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ THÔNG TƯ THỤC Á CHÂU

The Asian High School

                Họ và tên: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .Lớp: 8…

KIỂM TRA 1 TIẾT

MÔN: HÓA

THỜI GIAN:   45   PHÚT

Thứ …………………ngày………………tháng………….năm…………………

Điểm

 

 

Lời phê của giáo viên

 

  

Đề 1

  1. 1.      Thế nào là chất tan, dung môi, dung dịch. Cho ví dụ minh hoạ.(2đ)
  2. 2.      Nồng độ phần trăm của dung dịch là gì? Nêu công thức tính nồng độ phần tram của dung dịch và ý nghĩa các đại lượng. (2đ)
    1. 3.      Cho SNaCl (250C)=36 gam. Hãy tính nồng độ mol của dung dịch NaCl.  Biết Dnước = 1 g/ml. (2đ)
    2. 4.      Cho 6,85 gam hỗn hợp gồm Mg và Zn tác dụng vừa đủ với 100ml dung dịch HCl thu được 4,48 lít khí hiđro ở đktc.
      1. a.       Tính % về khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp đầu. (3đ)
      2. b.      Tính CM của dung dịch HCl cần dùng. (1đ)

Cho Mg=24, Zn=65, H=1, Na=23, Cl=35,5

Đề 2

  1. Thế nào là dung dịch bão hoà, dung dịch chưa bão hoà. Cho ví dụ minh hoạ.(2đ)
  2. Nồng độ mol của dung dịch là gì? Nêu công thức tính nồng độ mol của dung dịch và ý nghĩa các đại lượng. (2đ)
  3. Cho gam. Hãy tính nồng độ mol của dung dịch AgNO3. Biết Dnước = 1 g/ml.(2đ)
  4. Cho 6,4 gam hỗn hợp gồm Mg và Fe tác dụng vừa đủ với 50 gam dung dịch HCl thu được 4,48 lít khí hiđro ở đktc.
    1. Tính % về khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp đầu. (3đ)
    2. Tính C% của dung dịch HCl cần dùng. (1đ)

Cho Mg=24, Zn=65, H=1, Na=23, Cl=35,5

 

 

 

Đề 3

  1. Thế nào là độ tan của một chất. Các yếu tố nào ảnh hưởng đến độ tan của chất rắn, chất khí? (2đ)
  2. Nồng độ phần trăm của dung dịch là gì? Nêu công thức tính nồng độ phần trăm của dung dịch và ý nghĩa các đại lượng. (2đ)
  3. Cho gam. Hãy tính nồng độ mol của dung dịch CuSO4. Biết Dnước = 1 g/ml.(2đ)
  4. Cho 11,65 gam hỗn hợp gồm Zn và Fe tác dụng vừa đủ với 50 gam dung dịch HCl thu được 4,48 lít khí hiđro ở đktc.
    1. Tính % về khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp đầu. (3đ)
    2. Tính C% của dung dịch HCl cần dùng. (1đ)

Cho Fe=56, Zn=65, H=1, Cu=64, S=32, O=16, Cl=35,5

 

Đề 4

  1. Thế nào là độ tan của một chất, dung dịch bão hòa, dung dịch chưa bão hòa? (2đ)
  2. Nồng độ mol của dung dịch là gì? Nêu công thức tính nồng độ mol của dung dịch và ý nghĩa các đại lượng. (2đ)
  3. Cho gam. Hãy tính nồng độ mol của dung dịch KNO3. Biết Dnước = 1 g/ml.(2đ)
  4. Cho 8 gam hỗn hợp gồm Mg và Fe tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch HCl thu được 4,48 lít khí hiđro ở đktc.
    1. Tính % về khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp đầu. (3đ)
    2. Tính CM của dung dịch HCl cần dùng. (1đ)

Cho Fe=56, Mg=24, H=1, K=39, N=14, O=16, Cl=35,5

 

 

Để kiểm tra 45′-Chương oxi_không khí

Đề 1

1.      Hãy nêu tính chất hóa học quan trọng của oxi. Cho các ví dụ minh họa. (2đ)

2.      Hãy phân biệt và gọi tên các oxit axit và oxit bazơ trong các oxit sau: (3đ)

CO2, MgO, N2O5, Fe2O3, K2O, SO2, CaO, SO3

3.      Oxit của một nguyên tố M có hóa trị II chứa 20% oxi về khối lượng. Xác định công thức hóa học của oxit.  (2đ)

4.      Đốt cháy 100 gam hỗn hợp gồm Fe và S dùng hết 33,6 lít khí oxi ở đktc. Tính % về khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp đầu. (3đ)

Cho Cu=64, Fe=56, S=32, O=16, Ca=40, K=39, Na=23, Ba=137, Zn=65

Đề 2

1. Hãy phân biệt phản ứng phân hủy và phản ứng hóa hợp. Cho ví dụ minh họa.

2. Hãy phân biệt và gọi tên các oxit axit và oxit bazơ trong các oxit sau:

P2O5, CuO, MgO, SO2, CO2, Cl2O7, BaO, FeO

3. Đốt cháy hoàn toàn 0,5 kg than chứa 10% tạp chất. Tính thể tích không khí cần dùng. Biết rằng 5Voxi=Vkhông khí.

4 Cho 16,8 gam sắt tác dụng với 8,96 lít khí oxi ở đktc. Tính khối lượng chất dư và khối lượng oxit sắt từ sinh ra.

Cho Fe=56, C=12, O=16, H=1, Cu=64, Al=27, Zn=56

Đề 3

 

  1. Trong các chất sau đây, hãy chọn các chất dùng để điều chế oxi trong phòng thí nghiệm và viết các phương trình điều chế oxi đó: KMnO4, CaCO3, KClO3, H2O2, K2SO4, H2O, không khí. (2đ)
  2. Hãy phân biệt và gọi tên các oxit axit và oxit bazơ trong các oxit sau: (3đ)

                                    CO2, BaO, N2O5, FeO, K2O, SO3, Na2O, Cl2O7

3. Nung 50 gam CaCO3 thu được khí CO2 và 16,8 gam CaO. Tính hiệu suất của phản ứng. (2đ)

4. Cho 23,2 gam hỗn hợp gồm Cu và Fe tác dụng hết với 5,6 lít khí oxi ở đktc. Tính % về khối lương của mỗi oxit tạo thành. (3đ)

Cho Fe=56, Cu=64, O=16, Ca=40. C=12, H=1

Đề 4

 

  1. Trình bày các phương pháp điều chế khi oxi trong công nghiệp. (2đ)
  2. Hãy phân biệt và gọi tên các oxit axit và oxit bazơ trong các oxit sau: (2đ)

P2O5, CuO, HgO,  K2O

3. Cho 11,5 gam Natri tác dụng với 2,24 lít khí oxi ở đktc. Hỏi sau phản ứng chất nào còn dư, dư bao nhiêu gam. (3đ)

4. Cho 22 gam hỗn hợp gồm C và S tác dụng hết với 2,24 lit khí oxi ở đktc. Tính phần trăm về khối lượng các chất trong hỗn hợp đầu. (3đ)

Cho S=32, C=12, O=16, Na=23, Cu=64, Fe=56, Zn=65

 

 

Theo dõi

Get every new post delivered to your Inbox.

Join 56 other followers