CHỦ ĐỀ 2: PHẢN ỨNG OXI HÓA – KHỬ

Bài 44: Cân bằng các pứ oxi hóa – khử sau:

1)        FeS2 + O2 → Fe2O3

2)         Fe2O3 + HNO3 + HCl → FeCl3 + H2SO+ NO + H2O

3)        CrI3 + Cl2 + KOH → K2CrO4 + KIO4 + KCl + H2O

4)        KMnO4 + H2O2 + H2SO4 → MnSO4 + O2 + K2SO4 + H2O

5)        P + NH4ClO4 → H3PO4 + N2 + Cl2 + H2O

6)        CH3-CH-CH2 + KMnO4 +….→ CH3-CHOH-CH2OH + MnO2 + KOH

7)        CH3-CHO + KMnO4 + H2SO4 → CH3COOH + MnSO4 + K2SO4 + H2O

8)        Zn + HNO3 → Zn(NO3)2 + N2O + NO + NH4NO3 + H2O

9)        Cl2 + KOH → KCl + KClO3 + H2O

10)      S + KOH → K2S + K2SO3 + H2O

11)      CuFeS2 + O2 → CuO + Fe2O3 + SO2

12)      As2S3+ HNO3 → H3AsO4 + H2SO4 + NO2 + H2O

13)      NO2 + KOH → …….

Bài 45: Cân bằng các pứ sau đây theo pp ion-electron

a)      KMnO4 + KNO2 + H2SO4 → MnSO4 + KNO3 + K2SO4 + H2O

b)      KMnO4 + K2SO3 + H2O → MnO2 + K2SO4 + KOH

c)      NaCrO2 + Br2 + NaOH → Na2CrO4 + NaBr + H2O

Bài 46: Cân bằng pứ oxi hóa khử sau

a)      Al + HNO3 → Al(NO3)3 + N2O + NO + H2O. Biết hh khí tạo thành có 25% VN2O.

b)      Mg + HNO3 → Mg(NO3)2 + NO + N2 + H2O. Biết dhh khí / H2 = 14,8

Bài 47: Cho 1,3g Zn tác dụng dd H2SO4, lượng axit dùng để oxi hóa kẽm là 1,93/3g. Hỏi sản phẩm khử lưu huỳnh trong H2SO4 là SO2, S hay H2S. Tính khối lượng dd H2SO4 62,667% dành để pứ.

Bài 48: Hòa tan 22,064g hh (Al + Zn) trong thể tích VClO đủ 500ml dd HNO3 được ddA và 3,136 lít (đkc) hh khí NO, N2O có khối lượng 5,18g. Tính % khối lượng muối.

Bài 49: Cân bằng các pứ oxi hóa khử sau

a)      C6H12O6 + K2Cr2O7 + H2SO4 → CO2 ↑ Cr2(SO4)3 + ….

b)      FexOy + HNO3 → Fe3+ + NO ↑ + …

c)      MxOy + HNO3 → M(NO3)+ + NbOa + ….

d)      MnO4 + Fe2+ + H+ → Mn2+ + Fe3+ + ….

e)      FeS2 + H+ + NO3- → Fe3+ + SO42- + NO + …

Bài 50: Cho một miếng Al vào dd chứa NaOH và NaNO3 ta được hh H2 và NH3. Viết ptpứ xảy ra dưới dạng ion và dạng phân tử.

Bài 51: Cho Cu tác dụng HNO3 đặc được khí A, cho MnO2 tác dụng với dd HCl được khí B, cho Na2SO3 tác dụng với dd H2SO4 được khí C. Cho các khí A, B, C tan trong dd NaOH. Nhận xét tính oxi hóa khử của mỗi khí trong pứ với dd NaOH.

Bài 52: Hòa tan hoàn toàn hh FeS2 và FeCO3 trong dd HNO3 đặc được dd A và hh khí NO2 và CO2. Cho dd A tác dụng dd BaCl2 dư được ↓ trắng và dd B. Cho dd B tác dụng với NaOH dư được kết tủa nâu đỏ. Viết ptpứ.

Bài 53: Hòa tan hết 8,45g Zn vào 3 lít dd HNO3 thu được dd A và 4,928 lít hh NO + NO2 (đkc). Hỏi 1 lít hh khí trên nặng bao nhiêu gam.

PHẢN ỨNG ÔXI HÓA KHỬ

 

Cân bằng các phản ứng sau theo phương pháp thăng bằng eletron (ghi rõ điều kiện nếu có):

  1. 1.       NH3 + O2  NO + H2O
  2. 2.       NH3 + O2  N2 + H2
  3. 3.       H2S + O2  S + H2
  4. 4.       P +  KClO3   P2O5 + KCl
  5. 5.       Fe2O3 + CO  Fe3O4 + CO2
  6. 6.       Al + Fe2O3   Al2O3 + FenOm   
  7. 7.       P + HNO3 (loãng )+ H2O  H3PO4 + NO
  8. 8.       P  + H2SO4 (đ đ)   H3PO4 + SO2 + H2O .
  9. 9.       MnO + HCl  MnCl2 + Cl2 + H2O .
  10. 10.    Cu + HNO3 (loãng)  Cu(NO3)2 + NO + H2O .
  11. 11.    Zn + HNO3 (loãng)  Zn(NO3)2 + N2O + H2O .
  12. 12.    Al  + H2SO4 (đ đ)   Al2(SO4)3 + SO2 + H2O .
  13. 13.    Al + H2SO4 (đ đ)   Al2(SO4)3 + S + H2O .
  14. 14.    Al + H2SO4 (đ đ)   Al2(SO4)3 + H2S  + H2O  .
  15. 15.    Al + HNO3 (loãng)    Al(NO3)3 + N2 + H2O .
  16. 16.    Al  + HNO3 (loãng)  Al(NO3)3 + NH4NO3 + H2
  17. 17.    FeO + HNO3 (loãng)  Fe(NO3)3 + NO + H2
  18. 18.    Fe3O4 + HNO3 (loãng)  Fe(NO3)3 + NO + H2
  19. 19.    FexOy + HNO3 (loãng)  Fe(NO3)3 + NO + H2
  20. 20.     FeCO3  + HNO3 (loãng)  Fe(NO3)3 + NO + CO2 + H2O  .
  21. 21.    Fe(NO3)2 +  HNO3 (loãng)  Fe(NO3)3 + NO + H2
  22. 22.    Cu + KNO3 + H2SO4   CuSO4 + NO +K2SO4 +  H2O  .
  23. 23.     KMnO4 + HCl  MnCl2 + Cl2 + KCl + H2O .
  24. 24.    KMnO4 + FeSO4 + H2SO4   MnSO4 + Fe2(SO4)3 + K2SO4 +  H2O  .
  25. 25.    KClO3 + HBr KCl + Br2 + H2O .
  26. 26.    FeCl2 + H2O2 + HCl  FeCl3 + H2O .
  27. 27.    I2 + Na2S2O3  Na2S4O6 + NaI .
  28. 28.    KI + HNO3   I2 + KNO3 + NO + H2O .
  29. 29.    PbO + NH3  Pb + N2 + H2O .
  30. 30.    K2Cr2O7 + HCl  Cl2 + CrCl3 + KCl + H2O .
  31. 31.    KMnO4 + SnSO4 + H2SO4  Sn(SO4)2 + MnSO4 + K2SO4 + H2O .
  32. 32.    NaClO + KI + H2SO4  I2 + NaCl + K2SO4 + H2O .
  33. 33.    Cr2O3 + KNO3 + KOH  K2CrO4 + KNO2 + H2O
  34. 34.    H2S + HNO3  H2SO4 + NO + H2O .
  35. 35.    H2O2 + KMnO4 + H2SO4  O2 + MnSO4 + K2SO4  + H2O
  36. 36.     Na2SO3 + K2Cr2O7 + H2SO4  Cr2(SO4)3 + Na2SO4 + K2SO4 + H2O .
  37. 37.    H2C2O4 + KMnO4 + H2SO4  MnSO4 + CO2 + K2SO4 + H2O .
  38. 38.    CH3CH2OH + K2Cr2O7 + H2SO4  CO2 + Cr2(SO4)3 + K2SO4 + H2O .
  39. 39.    FeSO4 + HNO3 + H2SO4  Fe2(SO4)3 + NO + H2O
  40. 40.    Mn(OH)2 + Cl2 + KOH  MnO2 + KCl + H2O .
  41. 41.    MnO2 + O2 + KOH  K2MnO4 + H2O .
  42. 42.    Br2 + Cl2 + H2O  HBrO3 + HCl .
  43. 43.    HBr + H2SO4 (đ đ)  SO2 + Br2 + H2O .
  44. 44.    HI + H2SO4 (đ đ) H2S + I2 + H2O .
  45. 45.     SO2 + KMnO4 + H2O  MnSO4 + K2SO4 + H2SO4
  46. 46.     K2SO3 + KMnO4 + KHSO4  MnSO4 + K2SO4 + H2O .
  47. 47.     NO + KMnO4 + H2SO4  MnSO4 + Mn(NO3)2 + KNO3 + H2O
  48. 48.     C6H12O6 + KMnO4 + H2SO4  CO2 + MnSO4 + K2SO4 + H2O .
  49. 49.     K2S + K2Cr2O7 + H2SO4  Cr2(SO4)3 + S + K2SO4 + H2O .
  50. 50.    CrI3 + Cl2 + KOH  KIO4 + K2CrO4 + KCl + H2
  51. 51.    Cl2 + K2S2O3 + KOH  K2SO4 + KCl + H2O .
  52. 52.    Al + NaNO3 + NaOH + H2O  NaAlO2 + NH3 .
  53. 53.    KClO3 + NH3 KCl + KNO3 + Cl2 + H2O
  54. 54.    K2S + NaOCl + H2SO4 S + K2SO4 + NaCl + H2O
  55. 55.    CrCl3  + Na2O2 + NaOH  Na2CrO4 + NaCl + H2O
  56. 56.    KMnO4 + Na2O2 + H2SO4  MnSO4 + O2 + Na2SO4 + K2SO4 + H2O .
  57. 57.     MnO2 + K2MnO4 + H2SO4  MnSO4 + KMnO4 + K2SO4 + H2O .
  58. 58.    S + NaOH   Na2SO4 + Na2S + H2O .
  59. 59.    FeI2 + H2SO4 Fe2(SO4)3 + SO2 + I2 + H2O .
  60. 60.     MnBr2 + Pb3O4 + HNO3  HMnO4 + Br2 + Pb(NO3)2 + H2O .
  61. 61.    Fe(CrO2)2 + O2 + Na2CO3  Na2CrO4 + Fe2O3 + CO2 .
  62. 62.    Cu2S + HNO3  Cu(NO3)2 + CuSO4 + NO2 + H2O .
  63. 63.    CuFeS + O2  CuO + Fe2O3 + SO2 .
  64. 64.    As2S3 + HNO3 + H2O H3AsO4 + H2SO4 + NO .
  65. 65.    FeS2 + HNO   Fe(NO3)3 + Fe2(SO4)3 + NO + H2O
  66. 66.    FeS2 + HNO   Fe(NO3)3 + H2SO4 + NO2  + H2O .
  67. 67.    CaC2O4 + KMnO4 + H2SO4  MnSO4 + CaSO4 + K2SO4 + CO2 +  H2O .
  68. 68.    P + NH4ClO4  H3PO4 + N2 + Cl2 + H2O .
  69. 69.    Al +  NH4ClO4  AlCl3+ Al2O3 +  N2 + Cl2 + H2O  .
  70. 70.    KNO3 + S + C  K2S + CO2 + N2 .
  71. 71.    CuFeS2 + Fe2(SO4)3 + O2 + H2O  CuSO4 + FeSO4 + H2SO4 .
  72. 72.    As2S3 + KClO4 + H2O H3AsO4 + H2SO4 + KCl  
  73. 73.    M2On  + HNO3  M(NO3)3 + NO + H2O .
  74. 74.    CH-CH=CH2 + KMnO4 + H2O  CH3CH(OH)-CH2OH + MnO2 + KOH .
  75. 75.    KClO3 + H2C2O4  K2CO3 + CO2 + ClO2 + H2
  76. 76.    KClO3 + K2S2O8  K2SO4 + O2 + ClO2   .
  77. 77.    FeCl2 + KMnO4 + H2SO4  Fe2(SO4)3 + Cl2 + MnSO4 + K2SO4 + H2O .
  78. 78.    Al + HNO3  Al(NO3)3 + hỗn hợp khí A gồm NO , N2O d A/ H2 = 16,75 .
  79. 79.    Mg + HNO3  Mg(NO3)2 + hỗn hợp khí X gồm NO , NO2 d X/ H2 = 16,5 .
  80. 80.    Al + HNO3  Al(NO3)3 + hỗn hợp khí B gồm NO , N2O có thể tích 2,24 lít (đktc) và khối lượng tương ứng là 3,85 gam .
  81. 81.    Cho 8,32 gam Cu vào 3 lít dung dịch HNO3 vừa đủ được 4,928 lít hỗn hợp khí X gồm NO, NO2 (đktc). Tính khối lượng 1 lít hỗn hợp X (đktc), và nồng độ mol  HNO3 đã dùng .
  82. 82.    Cho 16,2 gam bột Al phản ứng vừa đủ với 4 lít dung dịch HNO3 được hỗn hợp Y có tỷ khối hơi so với H2 là 14,4 . Tính thể tích khí NO , N2 ở đktc, và nồng độ mol dung dịch HNO3 ban đầu.
  83. 83.    Nung m gam Fe trong không khí ,sau một thời gian thì dừng, được 12 gam chất rắn X, hòa tan hết lượng chất rắn X trong dung dịch HNO3 dư , đun nóng, được một muối sắt (III) và 2,24 lít khí NO là sản phẩm khử duy nhất (đktc). Tính m ( phản ứng xảy ra hoàn toàn).
  84. 84.    Nung 5,04 gam bột sắt trong không khí sau một thời gian được m gam chất rắn X, hòa tan hết m gam X trong dung dịch HNO3 loãng, dư được 1,12 lít khí NO  ( đktc) duy nhất. Tính m .
  85. 85.    Hòa  tan 10 gam muối FeSO4 bị  hút ẩm vào nước thu được 200 ml dung dịch A . Lấy 20 ml A thêm H2SO4 loãng để tạo môi trường axit rồi cho tác dụng với dung dịch KMnO4 0,04 M thì cần vừa đúng 25 ml . Tính nồng độ mol dung dịch A, hàm lượng muối FeSO4 khan  trong mẫu trên.
  86. 86.    Cho 8,36 gam hỗn hợp gồm Al , Zn vào 550 ml dung dịch HNO3 thu được dung dịch A, chất rắn B có khối lượng 4,626 gam và 1,12 lít hỗn hợp khí D chứa NO, N2O (đktc), có tỷ khối hơi so với hydrô là 16,75. Tính nồng độ mol HNO3 ban đầu và khối lượng muối sau khi cô cạn A.
  87. 87.    Cho 13,5 gam bột nhôm tác dụng vừa đủ với 2,2 lít dung dịch HNO3 , phản ứng tạo ra muối nhôm và hỗn hợp khí B gồm NO , N2O . Tính nồng độ mol dung dịch HNO3 . Biết tỷ khối hơi của B so với hydro là 19,2. Tính thể tích hỗn hợp khí B (đktc).
  88. 88.    Xác định các chất A thỏa mãn yêu cầu sau :
  89. 89.    Hòa tan hỗn hợp A gồm Fe3O4 và FeS2 trong 63 gam dung dịch HNO3 thu được dung dịch A1 và hỗn hợp khí SO2 , CO2 có thể tích 4,48 lít (đktc) theo phản ứng :
  1. 1 mol H2SO4 đặc + A   0,5 mol SO2
  2. 1 mol H2SO4 đặc + A   1,0 mol SO2
  3. 1 mol H2SO4 đặc + A   1,5 mol SO2 
  4. 1 mol H2SO4 đặc + A   4/3 mol SO2
  5. 1 mol H2SO4 đặc + A   0,25 mol SO2  

Fe3O4 + HNO3  Fe(NO3)3  + NO2 + H2O .

FeS2 + HNO3  Fe(NO3)3  + NO2 + H2SO4 + H2O .

Dung dịch A1 cho tác  dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch NaOH 2 M .Lọc kết tủa đem nung trong không khí đến khối lượng không đổi được 9,76 gam chất rắn. Tính khối lượng từng chất trong hỗn hợp A  và nồng độ % dung dịch HNO3 ban đầu . ( h = 100 % ).

  1. 90.     Hòa tan hỗn hợp A gồm Fe3O4 và FeCO3 trong 98 gam dung dịch H2SO4 đặc nóng, thu được dung dịch A1 và khí NO2 duy nhất có thể tích 1,568 lít (đktc) theo phản ứng :

Fe3O4 + H2SO4  Fe2(SO4)3  + SO2 + H2O .

FeCO3 + H2SO4  Fe2(SO4)3  + SO2 + CO2 +   H2O

Dung dịch thu được cho tác dụng vừa đủ với 310 ml NaOH 4 M . Lọc lấy kết tủa và đem nung đến     khối lượng không đổi được 32 gam chất rắn. Tính khối lượng từng chất trong A và nồng độ % dung dịch H2SO4 ban đầu ( h = 100 % )

 

 

 

 

 

 

Cân bằng phản ứng

1: Cân ằng các phương trình phản ứng sau:

A. Dạng cơ bản:

  1. P + KClO3  → P2O5 + KCl.
  2. P + H2 SO4  → H3PO4 + SO2 +H2O.
  3. S+  HNO3   → H2SO4 + NO.  
  4. C3H8 +  HNO3   → CO2 + NO + H2O.
  5. H2S + HClO3 →  HCl +H2SO4.
  6. H2SO4 + C 2H2 →  CO2 +SO2 + H2O.

B.  Dạng có mội trường:

  1. Mg + HNO → Mg(NO3)2 + NO + H2O.
  2. Fe  +  H2SO →  Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O.
  3. Mg +  H2SO → MgSO4 + H2S + H2O.
  4. Al  + HNO → Al(NO3)3 + NH4NO3 + H2O.
  5. FeCO3 +  H2SO → Fe2(SO4)3 + S + CO2 + H2O.
  6. Fe3O4 + HNO → Fe(NO3)3 + N2O + H2O.
  7. Al  + HNO → Al(NO3)3 + N2O + H2O.
  8. FeSO4 +  H2SO4 + KMnO →  Fe2(SO4)3 + MnSO4 + K2SO4  + H2O.
  9. KMnO4 + HCl→ KCl + MnCl2 + Cl2 + H2O.
  10. K2Cr2O7 + HCl→ KCl + CrCl3 + Cl2 + H2O.

C.  Dạng tự oxi hóa khử:

  1. S + NaOH →NaS + Na2SO4 + H2O.
  2. Cl2  +KOH  → KCl + KClO3 + H2O.
  3. NO2 + NaOH → NaNO2 + NaNO3 + H2O.
  4. P+ NaOH + H2O →PH3 + NaH2PO2.

D.  DẠng phản ứng nội oxihoa khử 

  1. KClO3 → KCl + O2.
  2. KMnO4 → K2MnO4 + MnO2 + O
  3. NaNO3 → NaNO2 + O2.
  4. NH4NO3 → N2O + H2O.

E.  Dang phức tạp.

  1. FeS2 + O2 →Fe2O3 + SO2 .
  2. FeS2 + HNO →Fe(NO3)3 + H2SO4 + NO + H2O.
  3. As2S3 + HNO → H3AsO4 + H2SO4 + NO.

F.  Dạng có ẩn số:

  1. CxHy + H2SO4 →  SO+ CO2 + H2O.
  2. FexOy +H2SO4 → Fe(NO3)3 + S + H2O.
  3. M + HNO → M(NO3)n + NO + H2O.
  4. MxOy + HNO → M(NO3)n  +NO + H2O.
  5. FexOy + O2 → FenOm.

2: Cân bằng các phảnưứng sau bằng phương pháp thăng bằng electron, xác định chất khử-chất oxi hóa:

     1. NH3 + O2 → NO + H2O.

     2. Na + H2O → NaOH + H2 .

     3. Cu + H2SO4 → CuSO4 + SO2 + H2O.

     4. Fe3O4 + H2 → Fe + H2O.

     5. NO2 + O2 + H2O→ HNO3.

     6.  Ag + HNO →  AgNO3 + NO2 + H2O.

     7.  Cu + HNO →  Cu(NO3)2 + NO2 + H2O.

     8.  Zn + HNO → Zn(NO3)2 + NO + NO2 +H2O.

     9.  Mg + HNO → Mg(NO3)2 + N2 +H2O.

     10.  Al +  HNO → Al(NO3)3 +N2O + N2 +H2O.

     11.  MnO2 + HCl →  MnCl2 + Cl2 + H2O.

     12.  KClO3 → KCl + KClO4.

     13. NaBr +  H2SO4 + KMnO → Na2SO4+ K2SO4 + MnSO4 + Br2 +H2O.

     14.  K2Cr2O7 + FeSO4 +  H2SO  →  Fe2(SO4)3 + Cr2(SO4)3 + K2SO4  +H2O.

     15.  Cl2 +KOH  → KCl + KClO + H2O.

     16.  C + HNO3   → CO2 + NO + H2O.

     17.   Cu(NO3)2  → CuO + NO2 + O2.

     18.   FeSO4 +  H2SO4   + HNO3 →  Fe2(SO4)3 + NO + H2O.

     19.   NaNO2 → NaNO3 + Na2O + NO.

     20.  CuS+  HNO →  Cu(NO3)2 + NO + S +H2O.

     21.  FeCu2S2 + O2  → Fe2O3 + CuO + SO2.

     22.  MnO2 + K2MnO4 + H2SO4 → K2SO4 + MnSO4 +KMnO4 +H2O.

     23.  SO2 + FeCl3  +H2O →FeCl2 + HCl + H2SO4 .

     24.  O3 + KI + H2O → KOH + O2 + I2.

       25.  KMnO4  + HNO2 + H2SO → K2SO4 + MnSO4 + HNO3  +H2O.

     26.  KNO3 + S + C → K2S + N2 + CO2.

     27.  HO-CH2-CHO + KMnO+ H2O→  CO2 + KOH + MnO2 + H2O.

     28.  Al + NaOH + H2O → NaAlO2 + H2 á

     29.  CrI3 + KOH + Cl2 →  K2CrO4 + KIO4 + KCl + H2O.

      30.  HNO3 →NO2 + O2 + H2O.

      31.  KMnO4 + Na2SO3 + NaOH → K2MnO4 +Na2SO4 +H2O.

      32.   FeCO3 + HNO3 →Fe(NO3)3 + CO2 + NO2 + H2O.

      33.   KMnO4 + H2C2O4 +H2SO4 → K2SO4 + MnSO4 + CO2 + H2O.

      34.  CH­3OH +KMnO4 + H2SO4 → HCOOH + K2SO4 + MnSO4 +H2O.

      35.  CH3-CH= CH2 + KMnO+ H2O → CH3-CHOH-CH2OH + KOH +MnO2 .

      36.   FexOy + H2SO4 →Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O.

      37.   NaClO2 + Cl2 →  NaCl + ClO2.

      38.   K2Cr2O7 + NaNO2 +H2SO4 →  Cr2(SO4)3 + K2SO4 + NaNO3 + H2O.

      39.   Cu2S.FeS2 + HNO3 → Fe(NO3)3 + Cu(NO3)2 + H2SO4 + NO + H2O.

      40.   KHSO4 + KMnO4 + H2SO4 → K2SO4 + MnSO4 + H2O.

Baứi 3: Cân bằng các phản ứng sau bằng phương pháp thăng bằng electron

  1. 1.       K2S +  K2Cr2O7  +  H2SO4  → S  +  Cr2 (SO4) 3  +  K2SO4  +  H2O
  2. 2.       Fe3O4  +  HNO3  →  Fe(NO3) 3  +  NO  +  H2O
  3. 3.       K2SO3  +  KMnO4  +  KHSO4  → K2SO4  +  MnSO4  +  H2O
  4. 4.       SO2  +  KMnO4  +  H2O  → K2SO4  +  MnSO4  +  H2SO4
  5. 5.       K2S  +  KMnO4  +  H2SO4 → S  +  MnSO4  +  K2SO4  +  H2O
  6. 6.       Mg  +  HNO3  →  Mg(NO3) 2  +  NH4NO3  +  H2O
  7. 7.       CuS2  +  HNO3  → Cu(NO3) 2  +  H2SO4  +  N2O  +  H2O
  8. 8.       K2Cr2O7  +  KI  +  H2SO4  →  Cr2(SO4) 3  +  I2  +  K2SO4  +  H2O
  9. 9.       FeSO4  +  Cl2  +  H2SO4  → Fe2(SO4) 3  +  HCl
  10. 10.    KI  +  KClO3  +  H2SO4  → K2SO4  +  I2  +  KCl  +  H2O
  11. 11.    Cu2S  +  HNO3 (l)  → Cu(NO3)2  +  CuSO4  +  NO  +  H2O

4: Hoàn thành các phản ứng oxihoa khử

  1. 1.       FeS2  +  HNO3  →  NO  +  SO42- +  …
  2. 2.       FeBr2  +  KMnO4  +  H2SO4  → …
  3. 3.       FexOy  +  H2SO4 đ   → SO2  +  … 
  4. 4.       Fe(NO3)2  +  HNO3 l →  NO  +  …    
  5. 5.       FeCl3  +  dd Na2CO3  →  khí A#↑  +  …
  6. 6.       FeO  +  HNO3  →  Fe(NO3) 3  +  NO  +  …
  7. 7.       FeSO4+KMnO4+H2SO4→ Fe2(SO4) 3+ MnSO4  +  K2SO4  +  …  
  8. 8.       As2S3+HNO3(l) + H2O →H3AsO4 + H2SO4  +  NO  +  …
  9. 9.       KMnO4 + H2C2O4 +H2SO4 → K2SO4  +  MnSO4  +  CO2  +  H2O
  10. 10.    CuFeS2  +  O2  +  SiO2  → Cu  +  FeSiO3  +  …
  11. 11.    FeCl3  +  KI  →FeCl2  +  KCl  +  I2
  12. 12.    AgNO3  +  FeCl3  →
  13. 13.    MnO4  +  C6H12O6  +  H+  →  Mn2+  +  CO2  +  …
  14. 14.    FexOy  +  H+  +  SO42-  →  SO2  +  …
  15. 15.    FeSO4  +  HNO3  →  NO  +  … 

 

Can bang phan ung oxi hoa-khu

download

ptpu oxi hoa-khu

download

Theo dõi

Get every new post delivered to your Inbox.

Join 50 other followers