KIỂM TRA 15 PHÚT_lớp 11

KIỂM TRA 15 PHÚT

  1. Khi đốt cháy hoàn toàn 0,295g hợp chất A sinh ra 0,440g CO2 và 0,225g H2O. Trong một thí nghiệm khác một khối lượng chất A như trên cho 55,8ml N2 (đo ở đkc). Tỉ khối của A đối với không khí 2,03. Lập CTPT chất A.
  2. Một hợp chất hữu cơ A có MA < 170. Đốt cháy hoàn toàn 0,486g A sinh ra 405,2 ml CO2 (đkc) và 0,270g H2O. Xác định CTPT của A.

 

KIỂM TRA 15 PHÚT

1.         Đốt cháy hoàn toàn 10 gam hợp chất A thu được 33,85 gam CO2 và 6,94 gam H2O. Tỉ khối hơi của A so với không khí là 2,69.

2.         Đốt cháy 0,282 gam hợp chất B và cho sản phẩm sinh ra đi qua bình đựng H2SO4 đặc thấy khối lượng tăng thêm 0,194 gam, sau đó cho tiếp đi qua bình KOH thấy tăng thêm 0,8 gam. Mặt khác, đốt 0,186 gam chất B thu được 22,4 ml khí N2 (đkc).Xác định CTPT của B biết B chỉ chứa một nguyên tử N.

KIỂM TRA 1 TIẾT_lớp 11

KIỂM TRA 1 TIẾT

Câu 1: (1,5đ).Bằng phương pháp hóa học hãy nhận biết các chất khí sau:

           butan, lưu huỳnh đioxit, propen

Câu 2:(1đ): a) Đọc tên các chất sau theo danh pháp quốc tế:

                                                                        CH3

CH2=C – CH2 – CH – CH3                         |    

             |                                              CH3 –C – CH2 – CH – CH3   

              CH3                                                    |                 |

                                                                       CH2 – CH3  CH3    

b) Viết CTCT của các chất có tên sau:

+ 2,4- đimetylhex- 2-en                                              + 4- etyl- 2- metylheptan

Câu 3: (3 đ) Viết các ptpu sau ( ghi rõ đk):

                                          PE

                            (1)         ↑(2)     (3)

            Propan     →       etilen    →     etilen glycol

                ↓(4)             (5)↓    ↓ (6)

2-brompropan   rượu etylic    1,2-đibrometan

Câu 4: (1,5đ) Đốt cháy hoàn toàn 1 Hidrocacbon không no A sinh ra 1,344 lít CO2(đkc) và 1,08g H2O

a)               Hỏi A thuộc dãy đồng đẳng nào?

b)               Biết MA= 56.Xác định CTPT. Viết tất cả các đồng phân của A.

Câu 5:(3đ) Đốt cháy hoàn toàn 10,2 gam hỗn hợp X gồm hai ankan là đồng đẳng kế tiếp nhau  cần vừa đủ 36,8 gam oxi.

a)      Tìm CTPT hai ankan

b)      Tính % khối lượng mỗi chất trong X.

 

 

KIỂM TRA 1 TIẾT

Câu 1: (1,5đ).Bằng phương pháp hóa học hãy nhận biết các chất khí sau:

           propan, cacbon đioxit, but-2-en

Câu 2:(1đ): a) Đọc tên các chất sau theo danh pháp quốc tế:

                                                                      CH3

CH2 - C = CH2 – CH – CH3                      |    

            |                                        CH3 –CH – CH2 – CH – CH2 – CH2 – CH2  

            CH3                                                                            |

                                                                                             CH2 – CH3    

b) Viết CTCT của các chất có tên sau:

+ 2,4- đimetylpent- 1-en                                              + 4- etyl- 2- metylheptan

Câu 3: (3 đ) Viết các ptpu sau ( ghi rõ đk):

                                      Poli propen

                          (1)         ↑(2)     (3)

            Butan      →       propen    →     propen glycol

                        (4)     (5)↓        ↓ (6)

        2-clopro   ←  propan    2- brompropan

Câu 4: (1.5đ) Đốt cháy hoàn toàn 1 Hidrocacbon  A sinh ra 1,12lít CO2(đkc) và 1,08g H2O

a)      Hỏi A thuộc dãy đồng đẳng nào?

b)      Xác định CTPT cùa A. Viết tất cả các đồng phân của A.

Câu 5: (3đ Dẫn 3,36 lít (đkc) hỗn hợp X gồm hai anken là đồng đẳng kế tiếp nhau vào dd Brom thấy dung dịch bị nhạt màu và không còn khí thoát ra.Khối lượng dung dịch sau phản ứng tăng 4,9gam.

a)               Tìm CTPT hai anken.                  

b)               Tính % khối lượng mỗi chất trong X

KIỂM TRA HÓA HỌC 11—LẦN 2

KIỂM TRA HÓA HỌC 11—LẦN 2

 

Câu 1: ( 2 điểm) Bằng phương pháp hóa học hãy nhận biết các dd mất nhãn sau: NH4Cl; (NH4)2SO4 ; Na2SO4 và NaCl

Câu 2:  (2 điểm) Thực hiện chuỗi phản ứng: NH4NO2 N2  NO NO2HNO3NH4Cl NaCl→NaNO3 O2

Câu 3: (3 điểm)

a)     Cho 6,4 g Cu tan hòan toàn trong 350 ml dd HNO3 1M thấy  thoát ra 2,24 lít (đkc) hỗn hợp hai khí NO vaø NO2dd X .Tính nồng độ CM các chất trong dd X.

b)     Nung mg muối thu được ở trên sau một thời gian dừng lại, thấy còn lại 13,4 gam chất rắn.Tính khối lượng muối đã bị nhiệt phân.

 

Câu 4. (2 điểm) Cho 19,6 g H3PO4 vaøo dd  chứa 22 g NaOH. Tính khối lượng muối thu được.

  Caâu 5:  (1 điểm) Caân baèng phaûn öùng sau:

Fe3O4     +      HNO3        →       ?   +  NO2    +  H2O

 Al   +      HNO3        →       Al(NO3)3    +  NH4NO3    +  H2O

 

            Cho Mg=24,Al=27, O=16, N=14, P=31, H=1, Cu=64, Na=23

                         

 

 

                                 KIỂM TRA HÓA HỌC 11—LẦN 2

Caâu 1 (2 điểm).Thực hiện chuỗi phản ứng:

  NO→NO2 HNO3 Cu(NO3)2  CuO Cu CuCl2→Cu(NO3)2→Cu(OH)2

Caâu 2. ( 2điểm) Nhận biết các dd mất nhãn sau:  HNO3 , NaOH , NaNO3 , Ba(NO3)2.

Câu 3.  (2 điểm) Cho 39.2 g H3PO4 vaøo dd  chứa 44 g NaOH. Tính khối lượng muối thu được.

Caâu 4 (3 điểm)

a)       Cho 6,5 g Zn tan hoàn toàn trong 350 ml dd HNO3 1M thấy thoát ra 2,24 lít (đkc) hỗn hợp hai khí NO vaø NO2dd X .Tính nồng độ CM các chất trong dd X.

b)      Nung mg muối thu được ở trên sau một thời gian dừng lại, thấy còn lại 10,8 gam chất rắn. Tính khối lượng muối đã bị nhiệt phân.

Caâu 5:  (1 điểm) Caân baèng phaûn öùng sau:

FeO     +      HNO3        →       ?    +  NO    +  H2O

M g   +      HNO3        →       Mg(NO3)2    +  N2O   +  H2O

 

Cho Mg=24,Al=27, O=16, N=14, P=31, H=1, Cu=64, Zn=65, Na=23

 

 

 

KIỂM TRA HÓA HỌC 11—LẦN 2

Câu 1: (2 ñieåm) Bằng phương pháp hóa học hãy nhận biết các dd mất nhãn sau : NH4NO3 ; (NH4)2SO4 ; HNO3 và HCl

Câu 2: (2 ñieåm)  Thực hiện chuỗi phản ứng:  NH4NO2 N2NH3 NO NO2 HNO3→NH4NO3 NaNO3 O2.

Caâu 3: :  (3 ñieåm)

Hòa tan 15,2 gam hỗn hợp Cu và CuO bởi dung dịch HNO3 loaõng 1M, vừa đủ tạo dd A và 3,36 lít khí NO (dktc).

a)     Tính thành phần % về khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp ban đầu.

và nng độ CM các cht trong dung dch thu được.

b)     Lây lượng muối thu được ở trên đem  nung  thì  thy còn li  22,58 gam chất rắn X. Tính khi lượng mui b phân hy.

Caâu 4: ( 2 ñieåm)

 Troän 25 ml dung dòch H3PO4 1M vôùi 37,5 ml dd NaOH 1M . Tính Nồng độ CM muối thu được.

Caâu 5:  (1 điểm) Cân ăằng phản ứngsau:

 

Fe3O4     +      HNO3        →       ?  +  NO2    +  H2O

Al    +      HNO3        →       Al(NO3)3    +  N2    +  H2O

 

            Cho Mg=24,Al=27, O=16, N=14, P=31, H=1, Cu=64,Na=23

 

                          

KIỂM TRA HÓA HỌC 11—LẦN 2

 

Caâu 1. (2 điểm) Thực hiện chuỗi phản ứng:

  NO→NO2 HNO3 Cu(NO3)2 Cu(OH)2 Cu(NO3)2 CuO Cu CuCl2.

Caâu 2. ( 2 điểm)Nhận biết các dd mất nhãn sau:  H3PO4 , KOH , NH4NO3 , Ba(NO3)2.

Câu 3.  (2 điểm) Trộnn 100 ml dung dòch H3PO4 1M với150 ml dd NaOH 1M . Tính Nồng độ CM muối thu được.

Caâu 4  (3 điểm) Hòa tan 21,3 g hỗn hợpAl vaø Al2O3 bằng dung dịch HNO3 loaõng, vừa đủ tạo dd A vaø 13,44 lít khí NO (ñktc).

a)     Tính thành phần% về khối lượng mỗi chất trong hh đầu.

vaànng độ CM các cht trong dung dch thu được.

b)     LẤy ươợng muối thuđươợc ở trện đem nung  thì  thy còn li 84,3 gam chất rắn X. Tính khi lượng mui b phân hủy.

Caâu 5:  (1 điểm) Cân bằng phản ứng sau:

Fe3O4    +      HNO3        →      ?   +  NO2    +  H2O

Mg    +      HNO3        →       Mg(NO3)2    +  NH4NO3    +  H2O

 

Cho Mg=24,Al=27, O=16, N=14, P=31, H=1, Cu=64,Na=23,

 

thi hoc ki 2 11 07 08

thi hoc ki 2 11 07 08

Đề 1

de1

de 11 – nang cao LAN 1

de 11 – nang cao LAN 1

Đề kiểm tra chương 1

BÀI KIỂM TRA MÔN: HOÁ HỌC

Thời gian: 45 phút

A. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3 điểm)

1/ Trong các chất điện li sau, các chất điện li mạnh là:

a Ca(OH)2, H2S, Fe(OH)3.                                       b NaCl, Al(NO3)3, HClO.

c NaCl, Al(NO3)3, Mg(OH)2.                                   d NaCl, Al(NO3)3 Ca(OH)2

2/ Dung dịch X có pH = 12. [OH-] của dung dịch là:

a 0,20M.                           b 1,20M.                           c 0,12M.                           d 0,01M.

 

3/ Các dung dịch axit, ba zơ, muối dẫn được điện là do trong dung dịch của chúng có chứa các:

a chất.                               b ion trái dấu.                   c cation.                            d anion.

4/ Hiđroxit không phải hiđroxit lưỡng tính là:

a Ca(OH)2. b Zn(OH)2.                        c Al(OH)3.                        d Ba(OH)2.

5/ Thể tích dung dịch HCl 0,2M cần để trung hoà 100 ml dung dịch Ba(OH)2 0,1M là:

a 200 ml.                          b 50 ml.                            c 100 ml. d 500 ml.

6/ Câu khẳng định đúng khi nói về sự điện li là:

a Sự điện li là quá trình phân li các chất trong nước ra ion.

b Sự điện li là sự hoà tan một chất vào nước tạo thành dung dịch.

c Sự điện li thực chất là quá trình oxihoá – khử.

d Sự điện li là sự phân li một chất dưới tác dụng của dòng điện.

 

7/ Dung dịch X có [OH-] =10-2 M. pH của dung dịch là:

a pH = 12. b pH = 10.                         c pH = 2.                           d pH = 3.

 

8/ Những ion có thể tồn tại trong cùng một dung dịch là:

a HSO-4, Na+, Ca2+, CO32-.                                      b Ag+, H+, Cl-, SO42-.

c OH-, Na+, Ba2+, Cl-. d Na+, Mg2+, OH-, NO3-.

 

9/ Phương trình ion rút gọn của phản ứng cho biết:

a không tồn tại phân tử trong dung dịch các chất điện li.

b bản chất của phản ứng trong dung dịch các chất điện li.

c nồng độ những ion nào trong dung dịch lớn nhất.

d những ion nào tồn tại trong dung dịch.

 

10/ Câu trả lời đúng khi nói về muối axit là:

a Muối axit là muối mà dung dịch luôn có giá trị pH < 7.

b Muối axit là muối phản ứng được với ba zơ.

c Muối axit là muối vẫn còn hiđro trong phân tử.

d Muối axit là muối mà anion gốc axit vẫn còn hiđro có khả năng phân li ra ion H+.

11/ Phản ứng trao đổi ion trong dung dịch các chất điện li chỉ xảy ra khi:

a phản ứng không phải là thuận nghịch.

b các chất phản ứng phải là những chất dễ tan.

c một số ion trong dung dịch kết hợp được với nhau làm giảm nồng độ ion của chúng.

d các chất phản ứng phải là những chất điện li mạnh.

12/ Chọn câu trả lời sai trong các câu sau:

a Dung dịch có pH > 7: môi trường kiềm.                        b Giá trị [H+] tăng thì giá trị pH tăng.

c Dung dịch có pH = 7: môi trường trung tính.                d Dung dịch có pH < 7: môi trường axit.

 

B. TỰ LUẬN (7 điểm)

Câu 1: (3 điểm)

Viết phương trình dạng phân tử và ion rút gọn của các phản ứng trong dung dịch theo sơ đồ sau:

a. Pb(NO3)2 + Na2SO4 ->  PbSO4+ …

b. K3PO4 + Ca(NO3)2 ->  … + KNO3

c. Ca(HCO3)2 + Ca(OH)2 -> CaCO3 + …

Câu 2: (4 điểm)

Tính pH của dung dịch thu được khi trộn 10 ml dung dịch NaOH (pH=13) với 10 ml dung dịch HCl 0,3M.

 

 

Theo dõi

Get every new post delivered to your Inbox.

Join 58 other followers