SỰ ĐIỆN LI – PHẢN ỨNG GIỮA CÁC ION

 

ĐỀ BÀI

135.  Theo Ahreniut thì kết luận nào sau đây là đúng?

  1. Bazơ là chất nhận proton.
  2. Axit là chất nhường proton.
  3. Axit là chất khi tan trong nước phân li ra cation H+ .
  4. Bazơ là hợp chất trong thành phần phân tử có một hay nhiều nhóm OH.

136. Chọn các chất là hiđroxit lưỡng tính trong số các hiđroxit sau:

  1.  Zn(OH)2.             
  2.  Sn(OH)2.                      
  3.  Al(OH)3.

D.   Cả A, B, C.

137. Chỉ ra câu trả lời sai về pH:

  1. pH = – lg[H+]                       
  2. [H+] = 10a thì pH = a

C.  pH + pOH = 14                    

D.  [H+].[OH-] = 10-14

138. Chọn câu trả lời đúng, khi nói về muối axit:

  1. Dung dịch muối có pH < 7.
  2. Muối có khả năng phản ứng với bazơ.
  3. Muối vẫn còn hiđro trong phân tử.
  4. Muối tạo bởi axit yếu, axit mạnh.
  5. Muối vẫn còn hiđro có khả năng phân li tạo proton trong nước.

139. Chọn câu trả lời đúng về muối trung hoà:

  1. Muối có pH = 7.
  2. Muối tạo bởi axit mạnh và bazơ mạnh .
  3. Muối không còn có hiđro trong phân tử .
  4. Muối có khả năng phản ứng với axit và bazơ.
  5. Muối không còn hiđro có khả năng phân li tạo proton trong nước.

140. Hãy chọn câu trả lời đúng: Phản ứng trao đổi trong dung dịch các chất điện li chỉ có thể xảy ra khi có ít nhất một trong các điều kiện sau:

  1. tạo thành chất kết tủa.             
  2. tạo thành chất khí .

C.  tạo thành chất điện li yếu.        

D.  hoặc A, hoặc B, hoặc C.

E.  cả A, B và C.

141. Trong các chất sau chất nào là chất ít điện li?

  1. H2O                                         B. HCl                      
  1. NaOH                                      D. NaCl

142. Nước đóng vai trò gì trong quá trình điện li các chất  trong nước?

  1. Môi trường điện li.
  2. Dung môi không phân cực.
  3. Dung môi phân cực.
  4. Tạo liên kết hiđro với các chất tan.

143. Chọn những chất điện li mạnh trong số các chất sau:

a. NaCl                 b. Ba(OH)2                     c. HNO3    

          d. AgCl                e. Cu(OH)2                      f. HCl

     A. a, b, c, f.                                   B. a, d, e, f.                 

     C. b, c, d, e.                                  D. a, b, c.                

144. Chọn câu trả lời đúng khi nói về axit theo quan điểm của Bronstet:

  1. Axit hoà tan được mọi kim loại.
  2. Axit tác dụng được với mọi bazơ.
  3. Axit là chất cho proton.
  4. Axit là chất điện li mạnh.

145. Hãy chọn câu trả lời đúng trong số các câu sau:

  1. Axit mà một phân tử phân li nhiều H+ là axit nhiều nấc.
  2. Axit mà phân tử có bao nhiêu nguyên tử H thì phân li ra bấy nhiêu H+.
  3. H3PO4 là axit ba nấc .
  1. A và C đúng.

146. Chọn câu trả lời đúng nhất, khi xét về Zn(OH)2 là:

  1. chất lưỡng tính.

      B.   hiđroxit lưỡng tính.

C.  bazơ lưỡng tính.

D.  hiđroxit trung hòa.

147. Theo Bronstet thì câu trả lời nào sau đây là đúng?

  1. Axit hoặc bazơ có thể là phân tử hoặc ion.
  2. Trong thành phần của axit có thể không có H.
  3. Trong thành phần của bazơ phải  có nhóm OH.
  4. Trong thành phần của bazơ có thể không có nhóm OH.
  5. A và D đúng.

148.  Dãy các chất nào sau đây vừa tác dụng với dung dịch HCl vừa tác dụng với dung dịch NaOH?

     A. Pb(OH)2, ZnO, Fe2O3                          B. Al(OH)3, Al2O3, Na2CO3

     C. Na2SO4, HNO3, Al2O3                          D. Na2HPO4, ZnO,  Zn(OH)2

     E. Zn(OH)2, NaHCO3, CuCl2

149. Theo Bronstet ion nào sau đây là lưỡng tính?

     a. PO43-             b. CO32-         c. HSO4-        d. HCO3-          e. HPO32-

          A. a, b, c.                           B. b, c, d.

          C. c, d, e.                            D. b, c, e.

150. Cho các axit sau:

     (1). H3PO4 (Ka = 7,6 . 10-3)                       (2). HOCl (Ka = 5 . 10-8)

     (3). CH3COOH (Ka = 1,8 . 10-5)               (4). HSO4 (Ka = 10-2)

 Sắp xếp độ mạnh của các axit theo thứ tự tăng dần:

  A. (1) < (2) < (3) < (4).

        B. (4) < (2) < (3) < (1).

        C. (2) < (3) < (1) < (4).

        D. (3) < (2) < (1) < (4).

151. Thang pH thường dùng từ 0 đến 14 là vì:

  1. Tích số ion của nước [OH-][H+] = 10-14 ở 250C.
  2. pH dùng để đo dung dịch có [H+] nhỏ.
  3. Để tránh ghi [H+] với số mũ âm.
  4. Cả A, B, và C.

152. Chọn câu trả lời sai trong số các câu sau đây?

  1. Giá trị [H+] tăng thì độ axit tăng.
  2. Giá trị pH tăng thì độ axit tăng.
  3. Dung dịch pH < 7: làm quỳ tím hóa đỏ.
  4. Dung dịch pH = 7: trung tính.

153. Cho các dung dịch được đánh số thứ tự như sau:

1. KCl                  2. Na2CO3            3. CuSO4              4. CH3COONa

5. Al2(SO4)3          6. NH4Cl              7. NaBr                8. K2S

Hãy chọn phương án trong đó các dung dịch đều có pH < 7 trong các phương án sau:

A.  1, 2, 3                                          B.  3, 5, 6

C.  6, 7, 8                                          D. 2, 4, 6

154. Cho các ion và chất được đánh số thứ tự như sau:

1. HCO3-               2. K2CO3               3. H2O                  4. Cu(OH)2

5. HPO4-               6. Al2O3                7. NH4Cl         8. HSO3-

Theo Bronstet, các chất và ion lưỡng tính là:

A. 1, 2, 3.                                          B.  4, 5, 6.  

C. 1, 3, 5, 6, 8.                                            D. 2, 4, 6, 7.        

155. Cho dung dịch chứa các ion: Na+, Ca2+, H+, Cl-, Ba2+, Mg2+. Nếu không đưa ion lạ vào dung dịch, dùng chất nào sau đây để tách nhiều ion nhất ra khỏi dung dịch?

A. Dung dịch Na2SO4 vừa đủ.          

B. Dung dịch K2CO3 vừa đủ.

C. Dung dịch NaOH vừa đủ.            

D. Dung  dịch Na2CO3 vừa đủ.

156. Chất nào dưới đây góp phần nhiều nhất vào sự hình thành mưa axit?

A. Cacbon đioxit.

B. Lưu huỳnh đioxit.

C. Ozon.

D. Dẫn xuất flo của hiđrocacbon.

157. Hãy chọn câu đúng nhất trong các định nghĩa sau đây về phản ứng axit – bazơ theo quan điểm của lí thuyết Bronstet. Phản ứng axit – bazơ là:

A. do axit tác dụng với bazơ.

B. do oxit axit tác dụng với oxit bazơ.

C. do có sự nhường, nhận proton.

D. Do có sự dịch chuyển electron  từ chất này sang chất khác.

158. Câu nào sau đây đúng khi nói về sự điện ly?

A. Sự điện ly là sự hoà tan một chất vào nước thành dung dịch.

B. Sự điện ly là sự phân ly một chất dưới tác dụng của dòng điện.

C. Sự điện ly là sự phân ly một chất thành ion dương và ion âm khi chất đó tan trong nước hay ở trạng thái nóng chảy.

D. Sụ điện ly thực chất là quá trình oxi hoá khử.

159. Theo định nghĩa về axit – bazơ của Bronstet có bao nhiêu ion trong số các ion sau đây là bazơ: Na+, Cl-, CO32- , HCO3-, CH3COO-, NH4+, S2-?

A: 1                                            B: 2         

C: 3                                            D: 4         

160. Trong các dung dịch sau đây: K2CO3, KCl, CH3COONa, NH4Cl, NaHSO4, Na2S có bao nhiêu dung dịch có pH > 7?

A. 1                                         B. 2            

C. 3                                         D. 4           

161. Cho 10,6g Na2CO3 vào 12g dung dịch H2SO4 98%, sẽ thu được bao nhiêu gam dung dịch? Nếu cô cạn dung dịch sau phản ứng sẽ thu được bao nhiêu gam chất rắn?

A. 18,2g và 14,2g         

B. 18,2g và 16,16g                 

C. 22,6g và 16,16g

D. 7,1g và 9,1g                                

162. Trong dung dịch Al2(SO4)3 loãng có chứa 0,6 mol SO42-, thì trong dung dịch đó có chứa:

A. 0,2 mol  Al2(SO4)3.                       B. 0,4 mol Al3+.   

C. 1,8 mol Al2(SO4)3.                        D. Cả A và B  đều đúng.

163. Theo định nghĩa về axit – bazơ của Bronstet thì có bao nhiêu  ion là bazơ trong số các ion sau đây: Ba2+, Br-, NO3-, C6H5O-, NH4+, CH3COO-, SO42- ?

A. 1                                         B. 2            

C. 3                                         D. 4  

164. Trong các cặp chất sau đây, cặp chất nào cùng tồn tại trong dung dịch?

A. AlCl3 và Na2CO3.     

B. HNO3 và NaHCO3.  

C. NaAlO2 và KOH.

D. NaCl và AgNO3.                

165. Có bốn lọ đựng bốn dung dịch mất nhãn là: AlCl3, NaNO3, K2CO3, NH4NO3. Nếu chỉ được phép dùng một chất làm thuốc thử thì có thể chọn chất nào trong các chất sau?

A. Dung dịch NaOH               

B. Dung dịch H2SO4

C. Dung dịch Ba(OH)2            

D. Dung dịch AgNO3

166. Các chất nào trong dãy sau đây vừa tác dụng với dung dịch kiềm mạnh, vừa tác dụng với dung dịch axit mạnh?

A. Al(OH)3, (NH2)2CO, NH4Cl.                 

B. NaHCO3, Zn(OH)2, CH3COONH4.

C. Ba(OH)2, AlCl3, ZnO.                           

D. Mg(HCO3)2, FeO, KOH.

167. Cho hỗn hợp gồm ba kim loại A, B, C có khối lượng 2,17g tác dụng hết với dung dịch HCl tạo ra 1,68 lít khí H2 ( đktc). Khối lượng muối clorua trong dung dịch sau phản ứng là:

A. 7,945g                                B. 7,495g            

C. 7,594g                                 D. 7,549g

168. Thể tích dung dịch NaOH 2M tối thiểu để hấp thụ hết 5,6 lít khí SO2 ( đktc) là:

A. 250 ml                                B. 500 ml            

C. 125 ml                                D. 175 ml

169. Cho V lít khí CO2 ( đktc) hấp thụ hoàn toàn bởi 2,0 lít dung dịch Ba(OH)2 0,015M thu được 1,97g BaCO3 kết tủa. V có giá trị là:

A. 0,224 lít.                                        B. 1,12 lít.                 

C. 0,448 lít.                                        D. 0,244 hay 1,12 lít.                                  

170. Cho 4,48 lít ( đktc) hỗn hợp khí N2O và CO2 từ từ qua bình đựng  nước vôi trong dư thấy có 1,12 lít khí (đktc) khí thoát ra. Thành phần phần trăm theo khối lượng của hỗn hợp là:

A. 25% và 75%            

B. 33,33% và 66,67%

C. 45% và 55%             

D. 40% và 60%            

171. Cho các chất rắn sau: Al2O3 ZnO, NaOH, Al, Zn, Na2O, Pb(OH)2, K2O, CaO, Be, Ba. Dãy chất rắn có thể tan hết trong dung dịch KOH dư  là:

A. Al, Zn, Be.      

B. Al2O3, ZnO.              

C. ZnO, Pb(OH)2, Al2O3.

D. Al, Zn, Be, Al2O3, ZnO.     

172. Hỗn hợp khí gồm CO2 và  N2 có tỉ khối đối với H2 là 18. Thành phần % theo khối lượng của hỗn hợp là:

A. 61,11% và 38,89%                       B. 60, 12% và 39,88%

C. 63,15% và 36,85%                       D. 64,25% và 35,75%

173. Sục khí clo vào dung dịch hỗn hợp chứa NaBr và NaI đến phản ứng  hoàn toàn thu được 1,17 g NaCl. Tổng số mol NaBr và NaI có trong hỗn hợp ban đầu là:

A. 0,015 mol.                                    B. 0,02 mol.                  

C. 0,025 mol.                                    D. 0,03 mol.                  

174. Cho 115,0g hỗn hợp gồm ACO3, B2CO3, R2CO3 tác dụng hết với dung dịch HCl thấy thoát ra 22,4 lít CO2 (đktc). Khối lượng muối clorua tạo ra trong dung dịch là:

A. 142,0g.                               B. 124,0g.           

C. 141,0g.                                D. 123,0g.

175. Cho 200 ml dung dịch KOH  vào 200 ml dung dịch AlCl3 1M thu được 7,8g kết tủa keo. Nồng độ mol của dung dịch KOH là:

A. 1,5 mol/l.                                      B. 3,5 mol/l.                  

C. 1,5 mol/l và 3,5 mol/l.                  D. 2 mol/l và 3 mol/l.    

176. Trộn lẫn 100 ml dung dịch KOH 1M vơi 50 ml dung dịch H3PO4 1M thì nồng độ  mol của muối trong dung dịch thu được là:

A. 0,33M.                                B. 0,66M.            

C. 0,44M.                                D. 1,1M.              

 

177. Dãy chất và ion nào sau đây có tính chất trung tính ?

A. Cl-, Na+, NH4+, H2O                     B. ZnO, Al2O3, H2O

C. Cl-, Na+                                         D. NH4+, Cl-, H2O

178. Cho 9,1 gam hỗn hợp hai muối  cacbonnat của hai kim loại kiềm ở  hai chu kỳ liên tiếp tác dụng hết với dung dịch HCl thu được 2,24 lít CO2 (đktc). Hai kim loại đó là:

A. Li, Na.                                B. Na, K.   

C. K, Rb.                                 D. Rb, Cs.  

179. Cho 1 lít hỗn hợp  khí gồm H2, Cl2, HCl đi qua dung dịch KI thu được 2,54g iot và còn lại 500ml ( các khí đo ở cùng điều kiện tiêu chuẩn). Phần trăm số mol các khí trong  hỗn hợp lần lượt là:

A. 50; 22,4; 27,6                     B. 25; 50; 25       

C. 21; 34,5; 45,5                     D. 30; 40; 30                 

180. Lượng SO3 cần thêm vào dung dịch H2SO4 10% để được 100g dung dịch H2SO4 20% là:

A. 2,5g                                              B. 8,88g     

C. 6,66g                                   D. 24,5g     

181. Khối lượng dung dịch KOH 8% cần lấy cho tác dụng với 47g K2O để thu được dung dịch KOH 21% là:

A. 354,85g                              B. 250 g     

C. 320g                                             D. 400g      

182. Cho 10 ml dung dịch hỗn hợp HCl 1M và H2SO4 0,5M. Thể tích dung dịch NaOH 1M cần để trung hoà dung dịch axit đã cho là:

A. 10ml.                                  B.  15ml.    

C.  20ml.                                 D. 25ml.    

183. Cho H2SO4 đặc tác dụng đủ với 58,5g NaCl và dẫn hết khí sinh ra vào 146g H2O. Nồng độ % của axit thu được là:

A. 30                                       B. 20          

C. 50                                       D. 25         

184. Trộn 200ml  dung dịch HCl 1M với 300 ml dung dịch HCl 2M. Nếu sự pha trộn không làm co giãn thể tích thì dung dịch  mới có nồng độ mol là:

A. 1,5M                                              B. 1,2M     

C. 1,6M                                              D. 0,15M   

185. Trộn 20ml dung dịch HCl 0,05M với 20ml dung dịch H2SO4 0,075M. Nếu coi thể tích sau khi pha trộn bằng tổng thể tích của hai dung dịch đầu thì pH của dung dịch thu được là:

A 1                    B. 2                         C. 3                      D. 1,5        

         

186. Độ điện li a của chất điện li phụ thuộc vào những yếu tố nào sau đây?

          A. Bản chất của chất điện li.

          B. Bản chất của dung môi.

          C. Nhiệt độ của môi trường và nồng độ của chất tan.

          D. A, B, C đúng.

187. Độ dẫn điện của dung dịch axit CH3COOH thay đổi như thế nào nếu tăng nồng độ của axit từ 0% đến 100%?

          A. Độ dẫn điện tăng tỷ lệ thuận với nồng độ axit.

          B. Độ dẫn điện giảm.

          C. Ban đầu độ dẫn điện tăng, sau đó giảm.

          D. Ban đầu độ dẫn điện giảm, sau đó tăng.

188. Hãy dự đoán hiện tượng xảy ra khi thêm từ từ dung dịch Na2CO3 vào dung dịch muối FeCl3?

          A. Có kết tủa màu nâu đỏ.

          B. Có các bọt khí sủi lên.

          C. Có kết tủa màu lục nhạt.

          D. A và B đúng.

189. Người ta lựa chọn phương pháp nào sau đây để tách riêng chất rắn ra khỏi hỗn hợp phản ứng giữa các dung dịch Na2CO3 và CaCl2?

          A. Cô cạn dung dịch.                                  B. Chiết.

          C. Chưng cất.                                              D. Lọc.

190. Có 10ml dung dịch axit HCl có pH = 3. Cần thêm bao nhiêu ml nước cất để thu được dung dịch axit có pH = 4?

          A. 90ml                                             B. 100ml

          C. 10ml                                                       D. 40ml

191. Dung dịch A có a mol NH4+, b mol Mg2+, c mol SO42- và d mol HCO3-. Biểu thức nào biểu thị sự liên quan giữa a, b, c, d sau đây là đúng?

          A. a + 2b = c + d                               B. a  + 2b = 2c + d

          C. a  +  b  = 2c + d                                      D. a  + b   = c + d

192. Thể tích dung dịch HCl 0,3M cần để trung hoà 100ml dung dịch hỗn hợp NaOH 0,1M và Ba(OH)2 0,1M là:

          A. 100ml.                                          B. 150ml

          C. 200ml                                           D. 250ml

193. Cho phương trình ion thu gọn: H+  +  OH- → H2O. Phương trình ion thu gọn đã cho biểu diễn bản chất của các phản ứng hoá học nào sau đây?

          A. HCl   +   NaOH         → H2O +  NaCl

          B. NaOH  +  NaHCO3      → H2O + Na2CO3

          C. H2SO4   +  BaCl2       → 2HCl  + BaSO4

          D. A và B đúng.

194. Trong các phản ứng dưới đây, phản ứng nào trong đó nước đóng vai trò là một axit Bronstet?

          A. HCl  +  H2O → H3O+  + Cl-

          B. NH3   +  H2O  →NH4+  + OH

          C. CuSO4 + 5H2O →  CuSO4 .5H2O

          D. H2SO4 + H2O → H3O+  + HSO4-

 

D. HƯỚNG DẪN TRẢ LỜI, ĐÁP SỐ

134. 135. C 136. D 137. B 138. E
139. E 140. D 141. A 142. C 143. A
144. C 145. D 146. B 147. E 148. D
149. C 150. C 151. A 152. A 153. B
154. C 155. D 156. B 157. C 158. C
159. D 160. C 161. A 162. D 163. B
164. C 165. C 166. B 167. B 168. C
169. D 170. A 171. D 172. A 173. B
174. A 175. C 176. A 177. C 178. A
179. A 180. B 181. A 182. C 183. B
184. C 185. A 186. D 187. C 188. D
189. D 190. A 191. B 192. A 193. A
194. B        

 

                  

 

Bài tập sự điện li-tt

CÂU 36:

a)      Lấy 400ml dung dịch hỗn hợp hai axit HCl và HBr hòa tan một lượng quặng dolomit thu được V lit khí ở đktc. Cho toàn bộ khí qua dung dịch Ca(OH)2 thu được 20g kết tủa, lọc bỏ kết tủa, đun sôi dung dịch nước lọc thì thu được 10g kết tủa nữa. Tính pH dung dịch axit ban đầu và khối lượng dolomit 25% tạp chất.

b)      Cho V/2 lit khí ở trên vào 34,2g dung dịch Ba(OH)2 5%. Tính C% dung dịch thu được.

CÂU 37: Hòa tan Fe trong dung dịch HNO3 loãng, lạnh thu được dung dịch A và hỗn hợp đẳng mol B gồm hai khí, dB/hidro=11,5. Thêm NaOH vào dung dịch sau phản ứng chỉ thu được một kết tủa trắng ánh lục hóa nâu đỏ trong không khí. Viết phương trình phản ứng dưới dạng phân tử và ion rút gọn.

CÂU 38: Từ FeS2, Ca3(PO4)2, K2CO3, không khí, than , xúc tác và điều kiện có đủ, điều chế: supephotphat đơn, supephotphat kép, ure, kali nitrat, amophot, sắt.

CÂU 39: Mô tả và giải thích hiện tượng xảy ra khi:

a)      Cho Fe dư vào dung dịch HNO3 đặc.

b)      Cho Cu vào dung dịch HNO3 thu được dung dịch B.

c)      Cho Fe vào dung dịch B chỉ thu được dung dịch C. Cho ddKOH từ từ vào dung dịch C.

CÂU 40: Hãy  chọn bốn dung dịch mỗi dung dịch chứa hai ion trong số các ion sau (không trùng lặp): SO42 – , NO3, CO32 – , Cl-, K+, Ba2+, Mg2+, Pb2+.

CÂU 41: Nhận biết các lọ mất nhãn sau:

a)      Chỉ dùng một thuốc thử : (NH4)2SO4, K2SO4, NaCl, NH4Cl.

b)      Chỉ dùng quì tím : NaOH, H2SO4, Na2SO4, Ba(OH)2, NaCl.

c)      CO2, SO2, SO3, N2, CO.

CÂU 42: Trộn dung dịch có pH=5 với dung dịch có pH=8 theo tỉ lệ nào thì thu được dung dịch có pH=6.

CÂU 43: Viết phương trình phản ứng nhiệt phân: CaCO3, NH4Cl, Na2SO4, KCl, NaHCO3, Ca(NO3)2, Hg(NO3)2.

CÂU 45: Để trung hòa 100ml dung dịch (HNO3 + H2SO4) cần 40ml dung dịch KOH 0,5M. Nếu lấy một lit dung dịch axit trên đem trung hòa bằng NaOH rồi cô cạn dung dịch sau phản ứng thì thu được 15,32g muối khan.

a)      Tính pH dung dịch axit và nồng độ mỗi axit trong dung dịch.

b)      Để trung hòa 50ml dung dịch axit cần bao nhiêu ml dung dịch gồm NaOH 1M và Ba(OH)2 2M ?

CÂU 46: Dẫn 600g hỗn hợp N2 và H2 có tỉ lệ 1:1 về thể tích qua bột Pt nung nóng, có 30% hidro bị phản ứng.

a)      Xác định phần trăm hỗn hợp khí sau phản ứng.

b)      Lấy toàn bộ lượng NH3 thu được đi điều chế HNO3, tính thể tích dung dịch HNO3 50% (D=1,42g/ml) thu được. Biết hiệu suất quá trình là 80%.

CÂU 47: Hòa tan hết muối sunfit của kim loại hóa trị II bằng dung dịch  HCl vừa đủ thu được dung dịch A. Thêm  Na2CO3.10H2O cho đến khi thu được kết tủa cực đại, nung kết tủa đến khối lượng không đổi thu được 30,6g chất rắn và 4,48 lit CO2 ở đktc.

a)      Xác định kim loại.

b)      Tính thể tích dung dịch HCl 20% (D=1,2g/ml) và lượng Na2CO3.10H2O đã dùng.

CÂU 48: Thêm dung dịch HCl 0,5M vào 100ml dung dịch hai muối Na2CO3 , NaHCO3 đến khi hết sủi bọt khí thu được 3,36 lit khí ở đktc. Cô cạn 50ml dung dịch hai muối trên thu được 14,4g Na2CO3.10H2O.

a)      Tính nồng độ mol mỗi muối trong dung dịch.

b)      Tính thể tích dung dịch HCl biết đã dùng dư 10%.

c)      Thêm phenolphtalein vào dung dịch muối thì có hiện tượng gì?

CÂU 49: Hòa tan 40,25g ZnSO4 vào nước thu được 400ml dung dịch A. Tính thể tích dung dịch NaOH 5M tối thiểu cần cho vào 200ml dung dịch A để thu được kết tủa lớn nhất, nhỏ nhất.

CÂU 50: Cho 2,24 lit NH3 ở đktc qua 16g CuO đun nóng thu được chất rắn X. Hòa tan hết X trong dung dịch HNO3 đặc. Các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Tính số mol sản phẩm thu được?

CÂU 51: Nung 24,2g muối nitrat đến khối lượng không đổi thu được 8g oxit kim loại. Xác định công thức muối.

CÂU 52: Chỉ dùng thêm một hóa chất nhận biết các chất mất nhãn sau:

                Na2SO4, CaCO3, FeS, BaSO4, ZnS, HgI2, PbI2, CuSO4,Fe(OH)3.

CÂU 53:

a)      Chỉ dùng một hóa chất hãy phân biệt Fe2O3, Fe3O4.

b)      So sánh pH của các dung dịch có cùng nồng độ : NH3, NaOH, Ba(OH)2. Giải thích.

c)      Cho hai dung dịch H2SO4 có pH=2 và pH=1. Thêm 100ml dung dịch KOH 0,1M vào 100ml mỗi dung dịch trên. Tính nồng độ mol/lit mỗi dung dịch thu được.

CÂU 54: Cho 18,5g hỗn hợp Z gồm Fe, Fe3O4 tác dụng với 200ml dung dịch HNO3 loãng nóng. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 2,24 lit NO duy nhất ở đktc, dung dịch Z1 và còn lại 1,46g kim loại.

a)      Tính nồng độ mol/lit của dung dịch HNO3.

b)      Tính khối lượng muối trong dung dịch Z1.

CÂU 55: Cho phương trình:

                                 M2Ox + HNO3 → M(NO3)3 + NO + H2O

a)      Hãy cân bằng phương trình theo phương pháp thăng bằng e.

b)      Với giá trị nào của x phản ứng trên là phản ứng oxi hóa khử.

CÂU 56: Tính pH của dung dịch axit yếu HX 0,01M có pKa = 6.

CÂU 57: Cho 13,5 g bột nhôm phản ứng hết với 300 ml dung dịch HNO3 8M thu được dung dịch X và khí NO. Thêm 200ml dung dịch KOH 22,4% (D = 1.2 g/ml) vào dung dịch X thì thu được bao nhiêu gam kết tủa.

CÂU 58:a) Viết công thức cấu tạo của H3PO4 và H3PO3và phương trình điện li của hai axit này.

b) Trộn hai axit trên theo tỉ lệ 1:1 về khối lượng thu được 18 g hỗn hợp. Tính khối lượng dung dịch NaOH 20% cần trung hòa hỗn hợp trên.

CÂU 59:Khử m g quặng photphorit 96% tinh chất bằng C ở nhiệt độ cao với hiệu suất 80%. Lượng photpho thu được điều chế được 1kg dung dịch H3PO4 19,6%. Tính m.

CÂU 60: Từ quặng apatit hãy viết các phương trình điều chế P; PH3; Zn3P2; P2O5.

CÂU 61: Nêu các qui luật biến thiên tính chất của các đơn chất cũng như hợp chất trong phân nhóm chính. Minh họa bằng các nhóm IVA; VA.

CÂU 62: So sánh kim cương và than chì.

CÂU 63: Nêu thành phần và phản ứng của thuốc nổ đen, thuốc ở đầu que diêm.

CÂU 64:Thêm từ từ dung dịch HCl 1M vào 500 ml dung dịch chứa đồng thời Na2CO3 và KHCO3 khi có khí bắt đầu thoát ra thì dùng hết 0,5 lit; khi vừa hết bọt khí thì dùng hết 1,2 lit. Tính CM của mỗi muối trong dung dịch ban đầu.

CÂU 65: Tại sao SiH4 kém bền hơn CH4? Nêu ứng dụng của các muối silicat.

CÂU 66: Cho 100ml dung dịch A chứa Na2CO3 1M và K2CO3 1,5M phản ứng vừa đủ với 200 ml dung dịch B chứa MCl2 và NCl2 thu được 23,4 g kết tủa. Xác định M, N biết chúng là kim loại IIA thuộc 2 chu kì kế tiếp.

CÂU 67: Để 10,08 g Fe ngoài không khí sau một thời gian thu được m gam 4 chất rắn, hòa tan hết lượng chất rắn này trong dung dịch HNO3 thu được 2,24 lit NO ở đktc. Tính m.

CÂU 68: Cho 5,5 g hỗn hợp MgO và Al2O3 tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được chất rắn B, hòa tan B trong HCl dư thu được dung dịch C, thêm KOH dư vào dung dịch C thu được kết tủa D, nung D đến khối lượng không đổi thì thấy khối lượng chất này giảm 0,18 g. Tính % khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp ban đầu.

CÂU 69: Viết phương trình oxi hóa FeSO4 bằng KMnO4; K2Cr2O7 trong môi trường H2SO4. (Dưới dạng phân tử và ion rút gọn.)

CÂU 70: Lập công thức tính độ điện li, nồng độ H+, pH của dung dịch axit yếu HA có nồng độ C mol/lit và hằng số cân bằng phân li là Ka.

CÂU 71: Hòa tan hỗn hợp 3 kim loại kiềm trong nước thu được 500 ml dung dịch A và 17,92 lit khí ở 273oC; 2at. Tính pH dung dịch thu được.

CÂU 72: Cho m g Na vào 200 ml dung dịch HCl 1M thu được dung dịch A. Cho từ từ Fe2(SO4)3 vào dung dịch A thu được kết tủa B, nung B trong không khí đến khối lượng không đổi thu được 3,2 g chất rắn. Tính m.

CÂU 73: Lấy 10 ml dung dịch NH4Cl 0,1M rồi thêm vài giọt phenolphtalein, thêm tiếp 10ml dung dịch NaOH 0,1M vào, khuấy đều, đun sôi. Mô tả và giải thích hiện tượng.

CÂU 74: Viết các phương trình phản ứng xảy ra khi:

a) Thêm từ từ ddCa(OH)vào ddH3PO4 sau đó lại thêm từ từ dung dịch HCl vào.

b) Cho HCl vào ddNa2SiO3, lọc kết tủa và nung, ngâm chất rắn thu được trong ddHF.

CÂU 75:

a) Trộn 10 lit NO với 50 lit không khí (20% O2). Tính thể tích khí thu được sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn.

b) Đun 150 lit hỗn hợp H2 và N2 (tỉ lệ 3:1 về thể tích) thu được 140 lit hỗn hợp. Tính hiệu suất. 

Bài tập sự điện li

CÂU 1: Trộn ba dd H2SO4 0,1M ; HNO3 0,2M ; HCl 0,3M với thể tích bằng nhau thu được ddA. Lấy 300ml ddA cho tác dụng với ddB gồm NaOH 0,2M và KOH 0,29M. Tính thể tích ddB để dd thu được có pH = 12.

CÂU 2: Một dd chứa 0,2 mol Fe3+ ; 0,1 mol Al3+ ; x mol SO42– ; y mol NO3. Cô cạn dd thu được 61,3g muối. Tính x, y.

CÂU 3: Hòa tan 26g CaCO3 bằng dd HCl dư. Cho khí sinh ra hấp thụ vào 400ml dd NaOH a% (D = 1,18 g/ml) thu được ddX. Thêm lượng dư dd BaCl2  vào dd X, sau phản ứng thu được 18,715g kết tủa. Tính a.

CÂU 4: a) Dung dịch CH3COOH 0,1M có a = 1%. Tính pKa của CH3COOH và pH dung dịch.

 b) A là dd HCl 0,2M. B là dd H2SO4 0,1M. Trộn  A và B theo thể tích bằng nhau, tính pH dung dịch thu được.

CÂU 5: Cho 1,92g đồng vào 100ml dd đồng thời chứa KNO3 0,16M và H2SO4 0,4M thấy sinh ra một chất khí có tỉ khối hơi so với hidro là 15 và ddA. Tính thể tích khí ở đktc, thể tích dd NaOH 1M tối thiểu để kết tủa toàn  bộ Cu2+ trong ddA.

CÂU 6: a) Thêm từ từ 100g dd H2SO4  98% vào nước thu được 1 lit ddA. Tính pH  ddA.

              b) Thêm bao nhiêu lit dd NaOH 1,8M vào 1 lit ddA để thu được dd có pH 1 và pH 13.

CÂU 7: Cho dd pH 4. Phải thêm một thể tích nước gấp bao nhiêu lần thể tích dd ban đầu để thu được dd  pH  5.

CÂU 8: Trộn 1 lit dd H2SO4 0,005M với 4 lit dd NaOH 0,005M. Tính pH.

CÂU 9: Cho phản ứng :       A +  a B  →  ABa  . Viết biểu thức tính tốc độ phản ứng. Xác định a  biết nếu tăng nồng độ  A,B lên hai lần thì tốc độ phản ứng tăng 16 lần.

CÂU 10: Dung dịch chứa Cu2+, Na+, Cl-, SO42–.Hỏi dd này được tạo thành khi hòa tan muối nào vào nước? Khi cô cạn dung dịch này có thể thu được muối nào?

CÂU 11: Tính thể tích dd KOH 14% (D = 1,12g/ml) chứa số mol OH- bằng số mol OH- có trong 200ml dd có pH = 12.

CÂU 12: Hòa tan 12,5 g CuSO4.5H2O vào nước thu được 300ml dd. Tính thể tích dd KOH 2M để kết tủa hết Cu2+ trong 100ml dd trên.

CÂU 13: Tính nồng độ mol/l của dd HNO3 và dd KOH biết :20ml dd HNO3 trung hòa hết bởi 60 ml dd KOH, 20ml dd HNO3 sau khi tác dụng  với 2 g CuO thì trung hòa hết bởi 10ml dd KOH.

CÂU 14: Có bốn dd NH3 , FeSO4 , BaCl2 , HNO3 . Viết các phương trình phản ứng (dạng phân tử và ion) xảy ra khi trộn lần lượt các dd với nhau.

CÂU 15: Có hai dd A , B. Mỗi dd chứa hai loại cation và hai loại anion trong số các ion sau : K+ : 0,15 mol ; Mg2+ : 0,1mol ;    : 0,25 mol;  H+ : 0,2 mol ;  Cl- : 0,1 mol;
 SO42– : 0,075 mol ; NO3 : 0,25 mol ; CO32–  : 0,15mol. Xác định A,B.

CÂU 16: Dung dịch A chứa NaHCO3 và Na2CO3. Trung hòa 300 ml dd A cần 100ml dd NaOH 1M thu được dd B. Cho dd CaCl2 dư vào ddB thu được 30g kết  tủa. Xác định nồng độ mol/l các chất trong ddA.

CÂU 17: Có dd D chứa Zn2+, Fe2+ và Cl-. Thêm từ từ dd NaOH 1,5M vào 50ml ml dd D khi lượng kết tủa cực đại thì thấy tốn 40ml. Mặt khác nếu thêm dd KOH 2M vào 500ml dd D đến khi lượng kết tủa không thay đổi thì cần dùng 500ml. Xác định nồng độ mol/l của mỗi muối trong ddD.

CÂU 18: Viết phương trình phản ứng xảy ra khi :

a)      Cho NH3 dư vào dd CuSO4 .                         b) Trộn dd FeCl3 với dd Na2CO3.

c)      Cho từ từ  dd KOH vào dd AlCl3 .                d) Cho khí CO2 lội từ  từ qua dd Ba(OH)2.

CÂU 19: Nhận biết các lọ mất nhãn sau:

a)      NaCl, KBr, Na2CO3, NH4Cl, H2SO4, HCl, Na3PO4.

b)      CaCO3, BaCl2, Mg(OH)2, (NH4)2CO3, NH4NO3, Ba(NO3)2.

CÂU 20: Các chất và ion sau là axit, baz hay trung tính : Na+, Zn(OH)2 , Cr(OH)3, Fe3+, CH3COO -, HS- , NH4+ , CO32–,  HPO42– .

CÂU 21: Tính [H+] của dd H2SO4 80% (D = 1,4 g/ml). Tính thể tích dd KOH có pH = 10 cần dùng để trung hòa 100 ml dd trên.

CÂU 22: Dung dịch A chứa AlCl3. Tính nồng độ mol/l của muối và ion có trong dd A trong các trường hợp sau :

a)      Cho sud vào 100ml dd A, lượng kết tủa cực đại thu được là 7,8g.

b)      Cho dd KOH 2M vào 200 ml ddA đến khi kết tủa vùa tan hết thì tốn 400ml.

CÂU 23: Hòa tan kẽm trong 240ml dd axit nitric vừa đủ thu được 2,24 lit khí hơi nhẹ hơn không khí ở đktc.

a)      Tính khối lượng kẽm bị hòa tan.

b)      Thêm 500ml dd KOH a M vào dd thu được thấy xuất hiện 39,6g kết tủa. Tính a.

CÂU 24: Một ddX chứa : Ba2+ , Cl- , NH4+ , NO3. Lấy 100ml dd X tác dụng với NaOH nóng, dư  thu được 5600 cm3 khí ở 00C, 760 mmHg. Nếu cho axit sunfuric dư vào 400 ml ddX thì thu được 93,2 g kết tủa. Tính nồng  độ mol/l của các ion trong dd biết tỉ lệ mol giữa Cl- và NO3 là 1:2.

CÂU 25: Trộn 2,24 lit nitơ và 78,4 lit hidro (đktc). Đun nóng, phản ứng xảy ra với hiệu suất là 25%. Dẫn hh sản phẩm qua 5 lit nước. Tính  thể tích khí không bị hấp thụ. Tính pH dd thu được biết độ điện li của NH4OH là 20% và chỉ có 10% amoniac tan trong nước tác dụng với nước.

CÂU 26: Cặp chất nào sau đây không tồn tại trong cùng một dung dịch, viết phương trình dạng phân tử và ion rút gọn : KNO3 và BaCl2 ;   Fe(NO3)3 và NaOH ; (NH4)3PO4  và Ba(OH)2 ;   FeCl2 và Na2CO3;  AlCl3 và ddNH3   ZnCl2  và Ba(OH)2.

CÂU 27: Hòa tan 6,4g S trong 147g dd HNO3 60% ( đặc), nóng. Pha loãng dd thu được bằng nước đến 600ml. Tính pH. Tính C% của các chất trong dd trước khi pha loãng.

CÂU 28 : Cân bằng các phản ứng sau bằng phương pháp electron. Viết dưới dạng phân tử và ion rút gọn :

a)      FeSO4 + H2SO4 + KMnO →K2SO4 + MnSO4 + Fe2(SO4)3 + H2O.

b)      FexOy + HNO3  → Fe(NO3)3 + NO2 + H2O .

c)      Na + H+ +  NO3   → Na+ +   NH4+    + H2O.     

d)     Cu + H+ +  SO42–   →  Cu2+ + SO2 + H2O.

CÂU 29 : Nguyên tử của nguyên tố A có phân lớp ngoài cùng là 2p. Số  electron trên phân lớp này bằng 0,75 lần tổng số electron còn lại. Từ đơn chất A hãy điều chế axit trong đó A có số oxi hóa cao nhất.

CÂU 30 : Tính nồng độ mol/l của muối và ion trong dd thu được khi :

a)      Cho 3,36 lit  NH3 (đktc) vào 100ml dd H2SO4 1M.

b)      Cho 8,96 lit CO2 (đktc) vào 500ml dd NaOH 1M.

c)      Cho 16,8 lit CO2 (đktc) vào 400ml dd Ba(OH)2 2M.

d)     Trộn 100ml dd NaOH 2M với 400ml dd H3PO4 0,4M.

e)      Cho V lit CO2 vào 200ml dd Ba(OH)2 a M thu được 29,55g kết tủa,  lọc bỏ kết tủa, thêm 500ml KOH 3M vào phần nước lọc lại thu được 9,85g kết tủa nữa. Tính V, a.

CÂU 31: Dung dịch A gồm HCl 2M và H2SO4 1M. Dung dịch B gồm NaOH 1M và Ba(OH)2 1,5M. trộn A và B theo tỉ lệ nào về thể tích để thu được dung dịch có pH là 0; 7; 14.

CÂU 32: Cho 5g hỗn hợp gồm Zn và Al vào 220ml dung dịch HNO3. Sau khi phản ứng xong thấy có 2,013g kim loại chưa tan, thu được 0,896lit (ở đktc ) hỗn hợp  NO và N2O có tỉ khối so với hidro là 16,75. Tính khối lượng muối và CM dung dịch HNO3 ban đầu.

CÂU 33: Trộn NH3 với Cl2, phản ứng xảy ra hoàn toàn, làm nguội hỗn hợp sản phẩm chỉ thu được 24,075g chất rắn. Cũng lấy lượng NH3 như trên điều chế HNO3 thì thu được 65,625ml dung dịch 40% (D=1,2g/ml). Tính hiệu suất quá trình điều chế axit nitric.

CÂU 34:

a)      Tính lượng quặng pyrit 2% tạp chất cần dùng để điều chế 800ml dung dịch H2SO4 có pH=2.

b)      Tính lượng NH3 cần thiết để điều chế 600ml dung dịch HNO3 có pH=1.

c)      Trộn ½ dung dịch ở câu a với dung dịch ở câu b thì thu được dung dịch có pH là bao nhiêu?

CÂU 35: Hòa tan 42,9g Na2CO3.10H2O vào nước thành 700ml ddA .

a)      Dung dịch A có môi trường gì? viết phương trình phản ứng xảy ra khi cho AlCl3 vào ddA.

b)      Thêm 150ml dung dịch MgCl2 1M vào ½ ddA. Xác định nồng độ ion trong dung dịch mới.

 

Bài tập phương trình ion

Download bài tập phương trình ion

Follow

Get every new post delivered to your Inbox.

Join 51 other followers