Bài tập ôn tập học kì 2 lớp 10-cơ bản

Câu 1.        Lớp ngoài cùng của các nguyên tố Halogen có đặc điểm gì chung quy định nên tính chất hóa học tương tự nhau của các đơn chất Halogen?

A. Có 6 e.                          B. Là lớp thứ 7.                      C. Là lớp thứ 5.                      D. Có 7 e.

Câu 2.        Trong các tính chất sau, tính chất nào không phải là chung cho các Halogen?

A. Nguyên tử chỉ có khả năng kết hợp với 1 electron.

B. Có số oxi hóa là -1 trong mọi hợp chất.

C. Tạo ra với Hidro hợp chất khí có liên kết cộng hóa trị phân cực.

D. Lớp electron ngoài cùng của nguyên tử có 7 electron.

Câu 3.        Câu phát biểu nào sau đây là sai?

      A. Halogen là những chất oxi hóa mạnh.            

      B. Khả năng oxi hóa của Halogen giảm dần từ Flo đến Iot.

      C. Trong các hợp chất, các Halogen đều có thể có số oxi hóa: -1; +1; +3; +5; +7.

      D. Các Halogen có nhiều điểm giống nhau về tính chất hóa học.

Câu 4.        Chỉ ra câu sai trong các câu phát biểu sau:

                  A. Flo là phi kim hoạt động hóa học mạnh nhất.              B. Flo là chất oxi hóa mạnh nhất.                   C. Flo là nguyên tố có độ âm điện lớn nhất.                    D Flo là nguyên tố bền nhất

Câu 5.        Trường hợp nào sau đây không thể xảy ra phản ứng hóa học?

                  A. Thổi khí F2 vào hơi nước nóng.                                   B. Sục khí Cl2 vào dung dịch KBr.

                  C. Cho Br2 vào dung dịch NaI.                                        D. Cho I2 vào dung dịch KBr.

Câu 6.        Để phân biệt 4 dung dịch không màu NaF, KCl, NaBr, KI đựng trong 4 bình không nhãn riêng biệt ta có thể sử dụng thuốc thử nào sau đây?

      A. Quỳ tím                        B. d2 AgNO3                           C. d2 BaCl2                             D. d2 KOH

Câu 7.        Trong phòng thí nghiệm, khí Clo được điều chế theo phản ứng:

HClđặc + KMnO -> MnCl2 + KCl + Cl­2 + H2O

               Hệ số cân bằng của HCl là:

                  A. 4                                   B. 10                                       C.  16                                      D. 8

Câu 8.        Trong phòng thí nghiệm, khí Clo được điều chế bằng cách oxi hóa hợp chất nào dưới đây?

A. MnO2                           B. HNO3                                 C. KMnO4                               D. HCl

Câu 9.        Ở các nhà máy cung cấp nước sạch thường sát trùng nước máy bằng khí Clo. Tính diệt khuẩn của Clo trong nước là do nguyên nhân nào sau đây?

A. Clo có tính oxi hóa mạnh nên có tính diệt khuẩn.

B. Clo rất độc nên có tính diệt khuẩn.

C. Clo tác dụng với nước tạo ra axit hipoclorơ HClO là chất oxi hóa mạnh nên có tính diệt khuẩn.

D. Clo có tính khử mạnh nên có tính diệt khuẩn.

Câu 10.   

Phản ứng nào sau đây dùng để điều chế khí Hidro Clorua trong phòng thí nghiệm?

                  A. NaCl(rắn) + H2SO4(đặc) ->(to ) HCl + NaHSO4                  B. Cl2 + H2O ->  HCl + HClO

                  C. Cl2 + SO2 + H2O -> HCl + H2SO4                                        D. H2 + Cl2 -> (as) 2HCl

Câu 11.   

Phản ứng nào sau đây chứng tỏ HCl có tính oxi hóa?

                  A. MnO2 + 4HCl -> (to) MnCl2 + Cl­2 + 2H2O                       B. Al2O3 + 6HCl ->  2AlCl3 + 3H2O

                  C. Fe + 2HCl -> FeCl2 + H2O                                                      D. NaOH + HCl -> NaCl + H2O

Câu 12.   

Phản ứng nào sau đây chứng tỏ HCl có tính khử?

                  A. HCl + NaOH -> NaCl + H2O                                     B. 4HCl  + MnO2 ->(to) MnCl2 + Cl2 + H2O

                  C. 2HCl + CaCO3 ->  CaCl2 + CO2 + H2O                             D. 2Al + 6HCl -> 2AlCl3 + 3H2

Câu 13.    Để điều chế khí HidroClorua trong phòng thí nghiệm, người ta chọn cách nào trong các cách sau?

                  A. Cho dung dịch BaCl2 tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng.             

                  B. Cho KCl tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng.

                  C. Cho NaCl khan tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng hoặc cho Cl2 tác dụng với H2.

                  D. Cho KCl tác dụng với dung dịch KMnO4 loãng có mặt dung dịch H2SO4.

Câu 14.    Để chứa dung dịch axit HF trong phòng thí nghiệm, người ta sử dụng chai lọ hoặc bình làm bằng:

A. Thủy tinh có màu xanh.                                               B. Thủy tinh có màu nâu.

C. Thủy tinh không màu.                                                  D. Nhựa (chất dẻo).

Câu 15.    Có 3 ống nghiệm chứa 3 dung dịch riêng biệt không màu là: HCl, NaCl và NaNO3. Dùng thuốc thử nào sau đây có thể nhận biết được các dung dịch trên?

A. Quỳ tím và d2 AgNO3.                                                            B. Quỳ tím và d2 NaOH.

C. d2 AgNO3.                                                                    D. d2 BaCl2.

Câu 16.    Trong phản ứng: Cl­2 + H2O       HCl + HClO, phát biểu nào sau đây là đúng?

A. Clo chỉ đóng vai trò là chất khử.

B. Clo vừa đóng vai trò chất oxi hóa, vừa đóng vai trò chất khử.

C. Clo chỉ đóng vai trò chất oxi hóa.

D. Nước đóng vai trò chất khử, Clo đóng vai trò chất oxi hóa.

Câu 17.    Phản ứng của khí Clo với khí Hidro xảy ra ở điều kiện nào sau đây?

A. Trong bóng tối.                                                                        B. Có chiếu sáng.

C. Trong bóng tối, nhiệt độ thường.                                 D. Nhiệt độ thấp dưới 00C.

Câu 18.    Nước Giaven là hỗn hợp gồm các chất nào sau đây?

A. NaCl, NaClO3, H2O.                                                    B. HCl, HClO, Cl2, H2O.

C. NaCl, NaClO4, H2O.                                                    D. NaCl, NaClO, H2O.

Câu 19.    Tính chất sát trùng và tính tẩy màu của nước Giaven là do nguyên nhân nào sau đây?

A. Do chất NaCl có trong nước Giaven có tính tẩy màu và sát trùng.

B. Do trong chất NaClO, nguyên tử Cl có số oxi hóa +1, thể hiện tính oxi hóa mạnh.

C. Do chất NaClO phân hủy ra Cl2 là chất oxi hóa mạnh.

D. Do chất NaClO phân hủy ra oxi nguyên tử có tính oxi hóa mạnh.

Câu 20.    Chất chỉ có tính oxi hóa là:

A. F2.                                 B. Cl2.                                     C. Br2.                         D.Cả 3 chất A, B, C.

Câu 21.    Cấu hình electron nào sau đây là cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố Oxi (Z=8)?

A. 1s22s22p6                      B. 1s22s22p63s23p4                   C. 1s22s22p5                 D. 1s22s22p4

Câu 22.    Nhiệt phân hoàn toàn cùng 1 lượng chất (cùng số mol) hai chất KMnO4 và KClO3 thì thể tích khí Oxi (đo ở đktc) thu được trong 2 trường hợp sẽ:

A. Bằng nhau.                                                                  

B. Nhiệt phân KMnO4 sẽ thu được nhiều O2 hơn.

C. Nhiệt phân KClO3 sẽ thu được nhiều O2 hơn.

D. Không xác định được.

Câu 23.    Có 3 lọ mất nhãn chứa 3 dung dịch riêng biệt không màu là: BaCl2, NaHCO3 và NaCl. Có thể dùng dung dịch nào trong các dung dịch sau để phân biệt được 3 dung dịch trên?

A. H2SO4.                         B. AgNO3.                              C. CaCl2.                     D. Ba(OH)2.

Câu 24.    Để điều chế Oxi trong phòng thí nghiệm, ta có thể sử dụng cách nào sau đây?

A. Chưng cất phân đoạn không khí lỏng.

B. Nhiệt phân tinh thể thuốc tím KMnO4.

C. Điện phân nước có hòa tan một lượng nhỏ H2SO4 hoặc NaOH.

D. Điện phân dung dịch CuSO4.

Câu 25.    Oxi có thể thu được từ phản ứng nhiệt phân chất nào sau đây?

A. CaCO3.                         B. NaHCO3.                            C. KMnO4.                  D. H2O.

Câu 26.    Sự suy giảm (sự phá hủy) tầng Ozon của khí quyển có nguyên nhân chính là do:

A. Trái Đất nóng lên.

B. Khí CO2 do các nhà máy thải vào khí quyển.

C. Chất CFC mà ngành công nghiệp lạnh thải vào khí quyển.

D. Nạn cháy rừng trên thế giới.

Câu 27.    Tính chất đặc biệt của dung dịch axit H2SO4 đặc, nóng lá tác dụng được với các chất trong dãy nào sau đây mà dung dịch axit H2SO4 loãng không tác dụng?

A. BaCl2, NaOH, Zn.                                                       B. NH3, MgO, Ba(OH)2.

C. Fe, Al, Ni.                                                                    D. Cu, S, C12H22O11 (đường saccarozơ).

Câu 28.    Chọn câu không đúng trong các câu dưới đây về lưu huỳnh:

A. Lưu huỳnh là chất rắn màu vàng.                                B. Lưu huỳnh không tan trong nước.

C. Lưu huỳnh tan được trong các dung môi hữu cơ.       D. Lưu huỳnh dẫn nhiệt, dẫn điện kém.

Câu 29.   

Trong các phản ứng sau, phản ứng nào thường dùng để điều chế SO2 trong phòng thí nghiệm?

                  A. 2H2S + 3O2 -> (to)2SO2 + 2H2O                                      B. 4FeS2 + 11O2 ->(to) 2Fe2O3 + 8SO2

                  C. Na2SO3 + H2SO4 -> Na2SO4 + SO2 + H2O                       D. S+ O2 ->(to) SO2

Câu 30.    Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về khả năng phản ứng của O2?

A. O2 phản ứng trực tiếp với hầu hết các kim loại.

B. O2 phản ứng trực tiếp với tất cả các phi kim.

C. O2 tham gia vào quá trình cháy, gỉ, hô hấp.

D. Những phản ứng mà oxi tham gia đều là các phản ứng oxi hóa – khử

Câu 31.    SO2 vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử vì trong phân tử SO2:

A. Nguyên tử S có mức oxi hóa trung gian.                     B. Nguyên tử S có mức oxi hóa cao nhất.

                  C. Nguyên tử O có số oxi hóa âm.                                   D. Nguyên tử S có mức oxi hóa thấp nhất.

Câu 32.    Phản ứng nào sau đây chứng tỏ SO2 có tính oxi hóa?

                  A. SO2 + Na2O -> Na2SO3                                               B. SO2 + 2H2S ->  3S + 2H2O

                  C. SO2 + Br2 + H2O -> H2SO4 + 2HBr                                    D. SO2 + NaOH -> NaHSO3

Câu 33.    Để pha loãng dung dịch H2SO4 đậm đặc trong phòng thí nghiệm, người ta tiến hành theo cách nào?

A. Cho từ từ nước vào axit và khuấy đều.                       B. Cho nhanh nước vào axit và khuấy đều.

C. Cho từ từ axit vào nước và khuấy đều.                       D. Cho nhanh axit vào nước và khuấy đều.

Câu 34.    Câu nào sau đây là đúng khi nói về tính chất hóa học của lưu huỳnh?

A. Lưu huỳnh chỉ có tính oxi hóa.                                    B. Lưu huỳnh chỉ có tính khử.

C. Lưu huỳnh có cả tính oxi hóa và tính khử.                  D. Lưu huỳnh không phản ứng với Hidro.

Câu 35.   

Với số mol lấy bằng nhau, phương trình hóa học nào sau đây điều chế được lượng Oxi nhiều hơn?

                  A. 2KNO3  ->to 2KNO2 + O2                                              B. 2HgO ->to  2Hg + O2

                  C. 2KClO ->to 2KCl + 3O2    (có MnO2 xúc tác)                   D. 2KMnO4 ->to K2MnO4 + MnO2 + O2

Câu 36.    Cặp chất nào sau đây vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử?

A. H2S và S.                      B. H2S và SO2.                        C. S và SO2.                D. SO2 và H2SO4

Câu 37.    Cho biết phương trình hóa học sau:  2Mg + SO2 ® 2MgO + S                                                            Câu nào sau đây diễn tả đúng tính chất của các chất phản ứng?

A. Mg là chất bị oxi hóa, SO2 là chất khử.                       B. Mg là chất khử, SO2 là chất bị khử.

C. Mg là chất bị khử, SO2 là chất oxi hóa.                       D. Mg là chất oxi hóa, SO2 là chất khử.

Câu 38.    Ozon là một chất cần thiết  trên thượng tầng khí quyển vì:

A. Nó làm Trái Đất ấm hơn.

B. Nó ngăn ngừa khí oxi thoát ra khỏi Trái Đất.

C. Nó hấp thụ tia tử ngoại Mặt Trời (tia cực tím).

D. Nó giúp điều hòa, ổn định khí hậu trên Trái Đất.

Câu 39.    Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến tốc độ của một phản ứng hóa học được biểu diễn:

Các chất phản ứng ® các sản phẩm.

A. Chất xúc tác.                                                                B. Nồng độ các chất phản ứng.

C. Nồng độ các chất sản phẩm.                                        D. Nhiệt độ.

Câu 40.    Để đánh giá mức độ xảy ra nhanh hay chậm của các pjản ứng hóa học, người ta dùng đại lượng nào?

A. Nhiệt độ.                      B. Tốc độ phản ứng.               C. Nồng độ.                D. Áp suất.

Câu 41.    Nhận định nào dưới đây là đúng?

A. Khi nhiệt độ tăng thì tốc độ phản ứng tăng.

B. Khi nhiệt độ giảm thì tốc độ phản ứng giảm.

C. Khi nhiệt độ tăng thì tíc độ phản ứng giảm.

D. Sự thay đổi nhiệt độ không làm ảnh hưởng tới tốc độ của phản ứng.

Câu 42.    Yếu tố nào dưới đây đã được sử dụng để làm tăng tốc độ phản ứng khi rắc men vào tinh bột đã được nấu chín (cơm, ngô, khoai, sắn) để ủ rượu?

A. Nhiệt độ.                      B. Nồng độ.                            C. Áp suất.                  D. Chất xúc tác.

Câu 43.    Khẳng định nào sau đây là đúng đối với một hệ hóa học đang ở trạng thái cân bằng?

A. Phản ứng thuận đã kết thúc.

B. Phản ứng nghịch đã kết thúc.

C. Tốc độ phản ứng thuận bằng tốc độ phản ứng nghịch.

D. Nồng độ của các chất tham gia và các sản phẩm tạo thành bằng nhau.

Câu 44.    Nhận định nào dưới đây không đúng về thời điểm xác lập trạng thái cân bằng hóa học?

A. Tốc độ phản ứng thuận bằng tốc độ phản ứng nghịch.

B. Phản ứng thuận và phản ứng nghịch đều dừng lại.

C. Số mol các chất tham gia phản ứng không đổi.

D. Số mol các sản phẩm tạo thành không đổi.

About these ads

Gửi phản hồi

Mời bạn điền thông tin vào ô dưới đây hoặc kích vào một biểu tượng để đăng nhập:

WordPress.com Logo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản WordPress.com Log Out / Thay đổi )

Twitter picture

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Twitter Log Out / Thay đổi )

Facebook photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Facebook Log Out / Thay đổi )

Google+ photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Google+ Log Out / Thay đổi )

Connecting to %s

Theo dõi

Get every new post delivered to your Inbox.

Join 56 other followers

%d bloggers like this: